Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Pretilachlor là hoạt chất có trong 44 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học α-Chloroacetamides. Cơ chế tác động: ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (vlcfa).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa sạ | 24 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 11 |
| Lúa | 4 |
| Lúa gieo | 4 |
| Cà phê | 1 |
| Lạc | 1 |
| Lúa gieo thẳng | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ các loại | 22 |
| Cỏ | 15 |
| Cỏ dại | 4 |
| Lúa cỏ | 2 |
| Lem lép hạt | 1 |
| Rỉ sắt | 1 |
| Cỏ (gồm cả lúa cỏ) | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 15 với Pretilachlor, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Butachlor | 50 |
| Acetochlor | 29 |
| S-Metolachlor | 8 |
| Metolachlor | 5 |
| Propisochlor | 3 |
| Mefenacet | 3 |
| S-metolachlor | 3 |
| Thiobencarb | 2 |
| Ipfencarbazone | 1 |
| Molinate | 1 |
44 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Baloric 310EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bigson-fit 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Buffalo 360EC Công ty CP Hóc Môn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Ceo 300EC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Chani 300EC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Chesaco 300EC Công ty TNHH King Elong | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cleanco 500EC Công ty CP Delta Cropcare | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Dietmam 360EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Difit 300EC Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Dodofit 300EC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Eonino 320EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| ET-Polorim 300EC Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Jiafit 30EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Ladofit 300EC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Legacy 300EC Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Map-Famix 30EC Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Masaro 55OD Công ty Cổ phần BVTV ATC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Newfit 330EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Newrofit 350EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| NewYorkFit-Usa 370EC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nichiral 300EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nomefit 300EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nôngia-an 300EC Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Omegafit 350EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Prefit 300EC Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Prefit 342WP Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Premium 370WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sofigold 320EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sonata 350EC Công ty TNHH Trường Thịnh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sonic 300EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sotrafix 300EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Super-kosphit 300EC Công ty TNHH OCI Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Super-kostin 300EC Công ty TNHH OCI Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tecogold 272WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tecogold 508SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tomtit 360EC Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tophiz 300EC Eastchem Co., Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Trihamex 300EC Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tung rice 300EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Venus 300EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Vithafit 300EC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Xofisasia 350EC Công ty CP Cali Agritech USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Xophicannong 300EC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Xophicusa 300EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |