Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Penoxsulam là hoạt chất có trong 21 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triazolopyrimidines - Type 2. Cơ chế tác động: ức chế acetolactate synthase (als).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa sạ | 10 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 6 |
| Lúa gieo thẳng | 5 |
| Lúa gieo | 1 |
| Lúa cấy | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ các loại | 11 |
| Cỏ dại | 6 |
| Cỏ | 3 |
| Cỏ hòa thảo | 1 |
| Lá rộng | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 2 với Penoxsulam, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
21 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Andoshop 60OD Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cleanshot 60OD Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Clinclip 60OD Công ty CP Long Hiệp | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Clipper® 240SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Clipper® 25OD Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Comprise 60OD Công ty Cổ phần Hóc Môn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Dosuha 100 OD Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Grass super 10OD Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Linchor top 60OD Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nevi-Mongol 23 OD Công ty CP Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Novixid® 32.5OD Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Oxy 180OD Công ty CP KT NN I.FI | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Rainbow® 410SE Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Ricedoctor 60OD Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Stopusamy 60EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Top-Grass 10SC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topfull 90SE Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topmost 60OD Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topmy 60OD Rotam Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topshot® 60OD Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topvip 110OD Công ty TNHH Vipes Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |