Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 7 thuốc đã đăng ký sử dụng trên dứa, phòng trừ 3 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Thối nõn | 5 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ các loại | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích ra hoa | 1 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Adephone 480SL Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Ethephon | 400 - 640 ml/ha | Không xác định vì dùng trước khi đậu quả | GHS 5 |
| Alimet 80WP Công ty CP Kiên Nam | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 1.25 - 1.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anlien - annong 800WP Công ty TNHH An Nông | Fosetyl-aluminium | 2.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| ANLIEN-annong 800WP Công ty TNHH An Nông | Fosetyl-aluminium | 2.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ditacin 8SL Công ty TNHH Nông Sinh | Ningnanmycin | 1.0 -1.2 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Lilacter 0.3SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Eugenol | 0.15 – 0.20 % | 2 ngày | GHS 5 |
| Metrimex 80WP Forward International Ltd | Ametryn 40% + Atrazine 40% | 3.0 - 6.0 kg/ha | 40 ngày | GHS 4 |