Hoạt chất Mesotrione

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Mesotrione là hoạt chất có trong 42 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triketones. Cơ chế tác động: ức chế hydroxyphenyl pyruvate dioxygenase (hppd).

42Thuốc chứa hoạt chất
2Cây trồng đã đăng ký
8Dịch hại phòng trừ
21Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
HRAC 27
Nhóm hoá học
Triketones
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,5 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Cây trồng đã đăng kýSố thuốc
Ngô40
Mía7

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Cỏ hòa thảo 28
Lá rộng 23
Cỏ hòa thảo và lá rộng 7
Cỏ lá rộng 6
Cỏ hòa thảo lá rộng 4
Cỏ 2
Cỏ các loại 1
Hòa thảo 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Mesotrione trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Các loại quả Cane berries0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Các loại quả mọng0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Đại hoàng0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Đậu bắp0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Đậu tương (khô)0,03Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo
Gạo đã xát vỏ0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Hạt kê (bao gồm kê lồng vực, kê cỏ nến, kê thường, kê chân vịt, kê đuôi chồn, kê nhỏ)0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Hạt lanh0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Lúa miến0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Măng tây0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Mía0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo
Ngô0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Quả nam việt quất0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Sữa nguyên liệu0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Thịt gia cầm0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Trứng0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Yến mạch0,01Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 27 với Mesotrione, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Tembotrione8
Topramezone6
Isoxaflutole3
Tefuryltrione1
Sulcotrione1
Benzobicyclon1

Thuốc thương phẩm chứa Mesotrione

42 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
ADU-Meso One 150SC
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
AF-Tribunis 15SC
Công ty TNHH Agrifuture
Thuốc trừ cỏGHS 5
Atraone 25OD
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ cỏGHS 5
Azin rio 45SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Thuốc trừ cỏGHS 5
BP. Jumbo 15SC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ cỏGHS 5
Calaris Xtra 275SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Colorgrass 15SC
Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Cornweed 18OD
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Coyote 440SE
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 4
Dicoba 88.8WG
Công ty TNHH MTC Tiến Minh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Freemesone 200WP
Công ty TNHH Nông dược An Lạc
Thuốc trừ cỏGHS 5
Freemesone 400SC
Công ty TNHH Nông dược An Lạc
Thuốc trừ cỏGHS 5
Gavan plus 105OD
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Grasmeso 200 OD
Công ty Cổ phần Genta Thụy Sĩ
Thuốc trừ cỏGHS 5
Halanmizin 55SC
Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan
Thuốc trừ cỏGHS 5
Hamaize 50WP
Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Hasoron 25OD
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Hetloco 550SC
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Thuốc trừ cỏGHS 5
Kotra 15SC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ cỏGHS 5
Kunzin 150SC
Công ty CP CCD Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Logichu 55SC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ cỏGHS 5
Lumax 472SE
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mdan Weed 15SC
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mercy 48SC
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mesoforce 48SL
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mesoiplus 300 OD
Công ty TNHH Us Agro
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mesoisuper 100 OD
Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mesopro 150SC
Công ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mesorio 10OD
Công ty TNHH Nam Hải Group
Thuốc trừ cỏGHS 5
Metrazin 550SC
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mezin-xtra 55SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ cỏGHS 5
Misung 15SC
Công ty CP BMC Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
NDMN-trione 400SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
New Warmrin 500WP
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
Thuốc trừ cỏGHS 5
Obisu 55SC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ cỏGHS 5
Tik grass 15SC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ cỏGHS 5
Valora 46SC
Công ty CP Khử trùng Việt Nam.
Thuốc trừ cỏGHS 4
VT One 150SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏGHS 5
VT-trione 15SC
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Thuốc trừ cỏGHS 5
Zamoca 150SC
Công ty Cổ phần Nicotex.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Zinzin 26SC
Công ty CP CCD Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Ω-Ameso 400SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ cỏGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ