Hoạt chất Atrazine

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Atrazine là hoạt chất có trong 38 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triazines. Cơ chế tác động: ức chế quang hợp tại psii - liên kết d1 serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác).

38Thuốc chứa hoạt chất
5Cây trồng đã đăng ký
9Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
HRAC 5
Nhóm hoá học
Triazines

Cây trồng đã đăng ký

Cây trồng đã đăng kýSố thuốc
Ngô32
Mía12
Quế2
Sắn1
Dứa1

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Cỏ hòa thảo 19
Lá rộng 11
Cỏ các loại 9
Cỏ lá rộng 7
Cỏ 4
Cỏ hòa thảo và lá rộng 3
Cỏ hòa thảo lá rộng 2
Cỏ dại 1
Cỏ hàng năm 1

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 5 với Atrazine, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Atrazine

38 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Agmaxzime 500SC
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Thuốc trừ cỏGHS 4
Agmaxzime 800WP
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Thuốc trừ cỏ
Anico 240OD
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Asuherb 40SC
Công ty TNHH XNK Kết Nông
Thuốc trừ cỏGHS 5
Atamex 800WP
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ cỏGHS 5
Atra annong 500FW
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ cỏGHS 5
Atraone 25OD
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ cỏGHS 5
Aviator combi 800WP
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
Thuốc trừ cỏGHS 5
Azin rio 45SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Thuốc trừ cỏGHS 5
BIGZIN 52WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 4
Calaris Xtra 275SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Destruc 800WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ cỏGHS 5
Dicoba 88.8WG
Công ty TNHH MTC Tiến Minh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Halanmizin 55SC
Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan
Thuốc trừ cỏGHS 5
Hamaize 50WP
Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Hetloco 550SC
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Thuốc trừ cỏGHS 5
Litosen 80WP
Forward International Ltd
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 4
Logichu 55SC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ cỏGHS 5
Lumax 472SE
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Maizine 80WP
Forward International Ltd
Thuốc trừ cỏGHS 4
Many 800WP
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ cỏGHS 5
Map Hope 510WP
Map Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mesoiplus 300 OD
Công ty TNHH Us Agro
Thuốc trừ cỏGHS 5
Metrazin 550SC
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ cỏGHS 5
Metrimex 80WP
Forward International Ltd
Thuốc trừ cỏGHS 4
Mezin-xtra 55SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mizin 500SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏGHS 5
New Warmrin 500WP
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
Thuốc trừ cỏGHS 5
Nicomaize 80WG
Công ty TNHH TM-DV VAD
Thuốc trừ cỏGHS 5
Nicosuper 480WP
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏGHS 5
Obisu 55SC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ cỏGHS 5
Omega-Manchester 48SE
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ cỏGHS 5
Sanazine 500SC
Longfat Global Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Valora 46SC
Công ty CP Khử trùng Việt Nam.
Thuốc trừ cỏGHS 4
VT-Ansaron 23 OD
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Thuốc trừ cỏGHS 5
Wamrin 800WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ cỏGHS 5
Zinzin 26SC
Công ty CP CCD Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Ω-Ameso 400SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ cỏGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ