Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Pyrazosulfuron Ethyl là hoạt chất có trong 42 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Sulfonylureas. Cơ chế tác động: ức chế acetolactate synthase (als).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa sạ | 19 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 11 |
| Lúa gieo | 7 |
| Lúa gieo thẳng | 4 |
| Lúa cấy | 4 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ các loại | 25 |
| Cỏ | 17 |
| Cỏ năn lác | 1 |
| Cỏ lá rộng | 1 |
| Cỏ lá hẹp | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 2 với Pyrazosulfuron Ethyl, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
42 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Accura 34.5 WP Công ty TNHH TM ACP | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Aicerus 100WP Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Amigo 10WP Công ty TNHH TM ACP | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Blurius 200WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Buzanon 10WP FarmHannong Co., Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cetrius 10WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Dietcosuper 600WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Fasi 250OD Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Fasi 50WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Genius 25WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Kiss 150EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Kiss 150WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Map fanta 550WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nosotco 400SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Ozawa 250SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Ozawa 500WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Pylet 100WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Quinpyrad 500WP Công ty CP Bình Điền MeKong | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Quipyra 500WP Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Rbcfacetplus 300SC Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Rossiitalia 100WP Công ty TNHH TM Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Runtop 375SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Rus-annong 10WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Rus-annong 200SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sieuco 350SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sieuco 800WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Siftus 500WP Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Silk 10WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Siricet 50WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sirius 10WP Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sontra 10WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sunquin 50SC Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Surio 10WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topfull 90SE Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topgun 700WG Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topgun 700WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tossup 750WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tossup 90SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Trisacousamy 635EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tungrius 10WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Viricet 300SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Virisi 25SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |