Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Acetochlor là hoạt chất có trong 29 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học α-Chloroacetamides. Cơ chế tác động: ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (vlcfa).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Ngô | 9 |
| Đậu tương | 7 |
| Lúa cấy | 6 |
| Lạc | 5 |
| Mía | 4 |
| Sắn | 4 |
| Lúa sạ | 2 |
| Bông vải | 2 |
| Lúa | 1 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 1 |
| Khoai lang | 1 |
| Hành | 1 |
| Lúa gieo | 1 |
| Lúa gieo thẳng | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ | 15 |
| Cỏ các loại | 10 |
| Cỏ dại | 2 |
| Cỏ lá rộng | 1 |
| Cỏ hòa thảo | 1 |
| Cỏ hòa thảo và lá rộng | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 15 với Acetochlor, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Butachlor | 50 |
| Pretilachlor | 44 |
| S-Metolachlor | 8 |
| Metolachlor | 5 |
| Propisochlor | 3 |
| Mefenacet | 3 |
| S-metolachlor | 3 |
| Thiobencarb | 2 |
| Ipfencarbazone | 1 |
| Molinate | 1 |
29 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acenidax 17WP Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Acepro 50EC Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Acetad 900EC Công ty CP Bình Điền MeKong | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Acvipas 50EC Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Afadax 170WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Aloha 5GR Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Antaco 500EC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Atas 500EC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Beto 14WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Blurius 200WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cochet 200WP Công ty CP Nông dược Nhật Thành | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Dibstar 50EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| DN Tocoi 50EC Công ty TNHH TM DV Đức Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Duaone 195WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Duaone 735EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Gorop 500EC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| HERBEST 50EC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Iaco 500EC Công ty CP Kỹ thuật Dohaledusa | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Jia-anco 50EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Missusa 500EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nistar 500EC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nomefit 300EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Peso 480EC Công ty CP Hóc Môn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Rontatap 500EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Safe-co 500EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sarudo 18WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sarudo 500.5EC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sun-like 18WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tvatozone 35EC Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |