Cập nhật:

7510202 Ngành Công nghệ chế tạo máy

7510202 là mã ngành Công nghệ chế tạo máy trình độ đại học , nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 15 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 71 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.

7510202 mã ngành
10,00 – 26,53 điểm chuẩn THPT 2026
15 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510202 Công nghệ chế tạo máy

Mã 7510202 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Công nghệ chế tạo máy

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ chế tạo máy năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 27 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26,53
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26,13
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25,15
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24,37
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24,18
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24,18
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23,78
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 23,78
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ chế tạo máy A00; X06; A01; X07 23,10
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 22,80
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22,80
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 22,02
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22,02
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 20,75
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ chế tạo máy D01; A01; C01; A00 20,50
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ chế tạo máy (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ chế tạo máy C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 18,87
Trường Đại Học Hải Phòng THP Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01 18,50
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ chế tạo máy A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 17,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 16,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01; D07 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ chế tạo máy A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14,00
Trường Đại Học Hà Hoa Tiên DHH Công nghệ chế tạo máy A, A1 13,00
Trường Đại Học Hà Hoa Tiên DHH Công nghệ chế tạo máy A, A1 Cao đẳng 10,00
Xét học bạ 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 25,43
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.26 25,15
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ chế tạo máy D01; A01; C01; A00 23,75
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 25.64 22,80
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 25.64 22,80
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 22,51
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 21,67
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ chế tạo máy A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 19,00
Trường Đại Học Hải Phòng THP Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01 18,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ chế tạo máy A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 17,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01; D07 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ chế tạo máy 72,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ chế tạo máy Q00 69,24
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 63,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ chế tạo máy 55,00
Trường Đại Học Hải Phòng THP Công nghệ chế tạo máy Q00 18,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ chế tạo máy 11,75
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ chế tạo máy 11,50
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ chế tạo máy 725,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ chế tạo máy 527,94
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ chế tạo máy 504,00
Trường Đại Học Hải Phòng THP Công nghệ chế tạo máy 18,50
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) K00 53,34
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ chế tạo máy 49,89
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 44,05
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ chế tạo máy 40,00
Trường Đại Học Hải Phòng THP Công nghệ chế tạo máy K00 18,50
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ chế tạo máy K00 39.35 15,84
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Chế tạo máy 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ chế tạo máy 11,83
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hải Phòng THP Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01 18,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ chế tạo máy 14,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ chế tạo máy 13,80
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 13,25
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 11,75
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01; D07 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ chế tạo máy 15,00
Xét tuyển kết hợp 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT 23,50
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ chế tạo máy A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN 23,10
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ chế tạo máy D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM 23,00
Trường Đại Học Hải Phòng THP Công nghệ chế tạo máy 18,50
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510202 là ngành gì?
7510202 là ngành Công nghệ chế tạo máy trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 27 mức thu được nằm trong khoảng 10,00 đến 26,53 điểm (trung bình 20,44). Ngành này có 15 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75102

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ