Cập nhật:

75102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí7 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

7 ngành trong nhóm
6 ngành có trường tuyển
10,00 – 29,08 khoảng điểm chuẩn THPT

7 ngành trong nhóm 75102

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026 Ghi chú Danh mục
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 28 14,0027,43
7510202 Công nghệ chế tạo máy 15 10,0026,53
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26 14,0029,08
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 47 14,0027,03
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 8 14,0026,08
7510207 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy chưa có dữ liệu
7510211 Bảo dưỡng công nghiệp 1 chưa có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Nhóm ngành 75102 gồm những ngành nào?
Gồm 7 ngành trình độ đại học: 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 7510202 Công nghệ chế tạo máy, 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô, 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt, 7510207 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy, 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp.

Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.

Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực

Xem toàn bộ lĩnh vực công nghệ kỹ thuật →

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ