7310105 là mã ngành Kinh tế phát triển trình độ đại học , nhóm ngành 73101 — Kinh tế học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 25 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310105 | Kinh tế phát triển | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73101 | Kinh tế học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Kinh tế phát triển |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 | 26,79 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 | 25,28 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Kinh tế phát triển A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19,85 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kinh tế phát triển D01; X01; X02; C04 Toán nhân 2 | 19,81 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78 | 19,31 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01; X01 | 17,00 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Kinh tế phát triển C03; X74; X01; D01 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78 | 22,31 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01; X01 20 | 17,00 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Kinh tế phát triển C03; X74; X01; D01 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kinh tế phát triển Q00 | 72,87 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế phát triển Q00 | 26,79 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kinh tế phát triển Q00 | 25,28 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh tế phát triển 59 | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kinh tế phát triển | 753,15 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kinh tế phát triển | 554,41 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế phát triển | 26,79 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kinh tế phát triển | 25,28 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế phát triển K00 | 26,79 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kinh tế phát triển K00 | 25,28 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh tế phát triển | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế phát triển CCNN + TSA | 26,79 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kinh tế phát triển CCNN + TSA | 25,28 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế phát triển | 26,79 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kinh tế phát triển | 25,28 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8310105 | Kinh tế phát triển | Thạc sĩ |
| 9310105 | Kinh tế phát triển | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7310101 | Kinh tế |
| 7310102 | Kinh tế chính trị |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế |
| 7310107 | Thống kê kinh tế |
| 7310108 | Toán kinh tế |
| 7310109 | Kinh tế số |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .