7310108
mã ngành
23,00 – 27,22
điểm chuẩn THPT 2026
4
cơ sở đào tạo tuyển sinh
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành |
Tên ngành |
Hiệu lực |
Ghi chú |
| 7310108 |
Toán kinh tế |
— |
— |
Mã 7310108 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã |
Giá trị |
Nghĩa |
| Mã cấp I — trình độ |
7 |
Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực |
731 |
Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành |
73101 |
Kinh tế học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm |
08 |
Toán kinh tế |
Điểm trúng tuyển ngành Toán kinh tế năm 2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT
3 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
KHA
|
Toán kinh tế
A00; A01; D01; D07
|
27,22
|
|
Học Viện Tài chính
HTC
|
Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)
A00; A01; D01; D07; X06; X26
|
25,54
|
|
Trường Đại Học Tài Chính Marketing
DMS
|
Toán kinh tế (chương trình chuẩn)
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
|
23,00
|
Xét học bạ
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Tài Chính Marketing
DMS
|
Toán kinh tế (chương trình chuẩn)
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
|
25,50
|
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA)
1 mức
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
2 mức
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA)
1 mức
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Tài Chính Marketing
DMS
|
Toán kinh tế (chương trình chuẩn)
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
|
356,68
|
Xét tuyển kết hợp
5 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM
QSK
|
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
A00; A01; D01; D07; X25; X26
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
|
82,61
|
|
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM
QSK
|
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
A00; A01; D01; D07; X25; X26
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
|
79,65
|
|
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM
QSK
|
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X25; X26
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
|
67,22
|
|
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
KHA
|
Toán kinh tế
CCNN + TSA
|
27,22
|
|
Học Viện Tài chính
HTC
|
Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)
Học bạ + Giải thưởng HSG
|
25,54
|
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng
1 mức
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý.
Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Toán kinh tế ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7310108 là ngành gì?
Mã 7310108 là ngành Toán kinh tế trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73101 — Kinh tế học, lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Toán kinh tế năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 3 mức thu được nằm trong khoảng 23,00 đến 27,22 điểm (trung bình 25,25). Ngành này có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Toán kinh tế có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã:
8310108 (thạc sĩ),
9310108 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Ngành khác cùng nhóm 73101