Cập nhật:

7760103 Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

7760103 là mã ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật trình độ đại học , nhóm ngành 77601 — Công tác xã hội , lĩnh vực 776 — Dịch vụ xã hội theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 6 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.

7760103 mã ngành
15,00 – 25,28 điểm chuẩn THPT 2026
2 cơ sở đào tạo tuyển sinh
Danh mục có ghi chú riêng cho ngành này: “Sửa mã ngành (mã cũ là 8760103)” Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 Sửa mã ngành (mã cũ là 8760103)

Mã 7760103 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 776 Dịch vụ xã hội
Mã cấp III — nhóm ngành 77601 Công tác xã hội
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Điểm trúng tuyển ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00; D01 25,28
Trường Đại Học Hải Dương DKT Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 15,00
Xét học bạ 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hải Dương DKT Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 15,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01; C00 25,28
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hải Dương DKT Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 15,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 25,28

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7760103 là ngành gì?
7760103 là ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 77601 — Công tác xã hội, lĩnh vực 776 — Dịch vụ xã hội, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 2 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 25,28 điểm (trung bình 20,14). Ngành này có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật có thay đổi gì trong Danh mục?
Có. Danh mục ghi nguyên văn: “Sửa mã ngành (mã cũ là 8760103)”Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022. Đây là cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của chính Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT, thể hiện việc bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc sửa mã ngành (điểm c, d khoản 2 Điều 4 Thông tư).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 77601

Mã ngành Tên ngành
7760101 Công tác xã hội
7760102 Công tác thanh thiếu niên

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ