Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần công nghệ - viễn thông ELCOM là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 13/10/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 321 toàn thị trường và thứ 5/29 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 16.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 888.983 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 19,83 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 16.198.719 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 16.850.006 |
- Sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện tử, tin học.
- Đại lý mua bán ký gửi hàng hoá.
- Các dịch vụ khoa học kỹ thuật.
- Lắp ráp bảo dưỡng các thiết bị viễn thông, tổng đài điện thoại, thiết bị phụ trợ, nguồn điện,..
- Xây dựng công trình giao thông, kinh doanh BĐS, xây lắp hệ thống chiếu sáng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 110.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.160 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.055 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,05 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,16 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,31% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,15% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,80% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,47% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,61 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,03% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,52 nghìn tỷ | 800,15 tỷ | 980,09 tỷ | 863,33 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,25 nghìn tỷ | 555,95 tỷ | 786,36 tỷ | 722,79 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 270,17 tỷ | 244,19 tỷ | 193,73 tỷ | 140,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 151,14 tỷ | 117,91 tỷ | 97,14 tỷ | 47,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 128,50 tỷ | 99,25 tỷ | 84,32 tỷ | 37,37 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 127,65 tỷ | 95,45 tỷ | 77,65 tỷ | 31,31 tỷ |
| EBITDA | 167,06 tỷ | 130,41 tỷ | 104,56 tỷ | 53,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,50 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,70 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 821,00 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 793,68 tỷ | 805,51 tỷ | 607,00 tỷ | 323,87 tỷ |
| Nợ phải trả | 948,98 tỷ | 741,35 tỷ | 668,96 tỷ | 233,44 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,55 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 911,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -304,98 tỷ | 140,06 tỷ | 95,83 tỷ | -103,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -138,54 tỷ | -2,29 tỷ | 5,98 tỷ | 26,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 533,49 tỷ | 2,61 tỷ | 11,51 tỷ | -4,52 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 89,97 tỷ | 140,39 tỷ | 113,33 tỷ | -81,80 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 416,47 tỷ | 326,63 tỷ | 186,20 tỷ | 72,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 114,30 tỷ | 427,60 tỷ | 61,37 tỷ | 268,64 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 28,16 tỷ | 77,90 tỷ | 25,44 tỷ | 40,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,51 tỷ | 37,59 tỷ | 3,34 tỷ | 14,74 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,65 tỷ | 39,01 tỷ | 4,78 tỷ | 14,69 tỷ |
29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.