Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC (HVH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HVH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/11/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 531 toàn thị trường và thứ 70/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
724,50 tỷ
63.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
635 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
700,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
42,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,01%
Số lao động
146
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HVH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)15.550 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.800 đ
Khối lượng bình quân phiên208.233
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,81 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua2.347.500
Khối lượng nước ngoài bán2.756.772

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC
Mã chứng khoán
HVH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
30/11/2018
Vốn điều lệ
635 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
63.000.000 cổ phiếu
Số lao động
146 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Hữu Đông
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Cường
Địa chỉ
Tầng 8 tháp C Hồ Gươm Plaza - Số 102 Trần Phú - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3540 2246

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh;

- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh;

- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đồ nội thất, đồ dùng khác chưa được phân vào đâu;

- Khai thác, xử lý, cung cấp nước;

- Bán buôn nông lâm sản và động vật sống;

- ...

Chỉ số tài chính HVH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 63.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu665 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.388 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,23 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,34%
Biên lợi nhuận gộp12,12%
Biên lợi nhuận ròng6,01%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,16%

Kết quả kinh doanh HVH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần700,78 tỷ393,59 tỷ250,81 tỷ443,65 tỷ
Giá vốn hàng bán615,82 tỷ329,53 tỷ207,67 tỷ366,73 tỷ
Lợi nhuận gộp84,96 tỷ64,06 tỷ43,14 tỷ76,92 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD53,07 tỷ38,19 tỷ13,44 tỷ36,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế42,15 tỷ30,56 tỷ11,09 tỷ22,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ41,89 tỷ30,21 tỷ10,94 tỷ22,17 tỷ
EBITDA56,71 tỷ42,07 tỷ17,22 tỷ40,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản972,02 tỷ693,96 tỷ661,16 tỷ680,26 tỷ
Tài sản ngắn hạn650,07 tỷ342,96 tỷ365,63 tỷ385,35 tỷ
Tài sản dài hạn321,95 tỷ350,99 tỷ295,53 tỷ294,90 tỷ
Nợ phải trả380,61 tỷ142,59 tỷ173,16 tỷ203,46 tỷ
Vốn chủ sở hữu591,41 tỷ551,36 tỷ488,00 tỷ476,79 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-82,23 tỷ62,92 tỷ74,82 tỷ42,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-22,49 tỷ-74,87 tỷ-5,43 tỷ-35,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính100,16 tỷ37,24 tỷ-59,24 tỷ6,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,56 tỷ25,30 tỷ10,15 tỷ12,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ93,42 tỷ97,98 tỷ72,68 tỷ62,53 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần286,55 tỷ132,41 tỷ74,72 tỷ132,44 tỷ
Lợi nhuận gộp34,49 tỷ15,96 tỷ13,89 tỷ21,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,86 tỷ9,45 tỷ5,95 tỷ10,68 tỷ
LNST công ty mẹ23,80 tỷ9,42 tỷ5,83 tỷ10,58 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
52,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,65 tỷ
Các khoản dự phòng
1,15 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
220,85 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,93 tỷ
Chi phí đi vay
3,74 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
58,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-244,57 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-20,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
136,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-155,36 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,45 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-82,23 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,90 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-67,37 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
42,08 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,91 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-22,49 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
-100,00 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
310,28 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-197,83 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,19 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
100,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
97,98 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
93,42 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HVH

HVH là công ty gì?
HVH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104606490. Trụ sở tại Tầng 8 tháp C Hồ Gươm Plaza - Số 102 Trần Phú - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HVH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HVH bắt đầu giao dịch ngày 30/11/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của HVH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HVH đạt 724,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 63.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 531 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HVH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 700,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế 42,15 tỷ, ROE 7,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HVH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Hữu Đông. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Cường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104606490.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ