Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần MT Gas là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/01/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1494 toàn thị trường và thứ 147/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 11.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.233 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 10,15 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.300 |
- Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), trạm chiết LPG, CNG
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 908 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.781 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,53 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,10% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,43% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,33% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,07 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 51,76% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 681,16 tỷ | 248,68 tỷ | 681,16 tỷ | 758,05 tỷ | 169,71 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 600,66 tỷ | 202,65 tỷ | 600,66 tỷ | 673,63 tỷ | 153,36 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 33,51 tỷ | 22,84 tỷ | 33,51 tỷ | 21,94 tỷ | 12,25 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,11 tỷ | 2,24 tỷ | 12,11 tỷ | 3,80 tỷ | -1,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,08 tỷ | 4,37 tỷ | 9,08 tỷ | 1,38 tỷ | 31,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,08 tỷ | 4,37 tỷ | 9,08 tỷ | 1,38 tỷ | 31,20 tỷ |
| EBITDA | 18,04 tỷ | 8,73 tỷ | 18,04 tỷ | 6,64 tỷ | 1,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 264,94 tỷ | 182,09 tỷ | 264,94 tỷ | 291,15 tỷ | 122,11 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 183,13 tỷ | 103,06 tỷ | 183,13 tỷ | 168,17 tỷ | 90,58 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 81,80 tỷ | 79,03 tỷ | 81,80 tỷ | 122,98 tỷ | 31,54 tỷ |
| Nợ phải trả | 137,12 tỷ | 61,64 tỷ | 137,12 tỷ | 222,05 tỷ | 54,39 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 127,81 tỷ | 120,45 tỷ | 127,81 tỷ | 69,10 tỷ | 67,73 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 80,72 tỷ | -27,09 tỷ | 80,72 tỷ | 32,92 tỷ | -16,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -51,35 tỷ | 16,84 tỷ | -51,35 tỷ | -46,60 tỷ | 17,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,33 tỷ | -16,06 tỷ | -1,33 tỷ | 17,36 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 28,04 tỷ | -26,31 tỷ | 28,04 tỷ | 3,68 tỷ | 1,45 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 33,59 tỷ | 7,28 tỷ | 33,59 tỷ | 5,54 tỷ | 1,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2016 | Q2/2015 | Q1/2015 | Q4/2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 56,08 tỷ | 81,03 tỷ | 74,58 tỷ | 95,94 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,26 tỷ | 5,63 tỷ | 3,62 tỷ | -912,84 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 466,19 triệu | -646,80 triệu | -925,69 triệu | -7,03 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 466,19 triệu | -646,80 triệu | -925,69 triệu | -7,03 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.