Công ty Cổ phần MT Gas (MTG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MTG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần MT Gas là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/01/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1494 toàn thị trường và thứ 147/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.400 đ
+1.200 đ (+14,63%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
23,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
105 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
681,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,33%
Số lao động
54
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MTG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.400 đ
Khối lượng bình quân phiên1.233
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,15 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.300

Hồ sơ Công ty Cổ phần MT Gas

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần MT Gas
Mã chứng khoán
MTG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/02/2007
Ngày niêm yết
15/01/2009
Vốn điều lệ
105 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
54 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Hữu Phước
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Anh Tú
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Số 5/1 Quốc lộ 1A - Ấp Bến Lức 6 - X. Bến Lức - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.252) 363 4713

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), trạm chiết LPG, CNG

Chỉ số tài chính MTG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu908 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.781 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,43%
Biên lợi nhuận gộp4,92%
Biên lợi nhuận ròng1,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,76%

Kết quả kinh doanh MTG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần681,16 tỷ248,68 tỷ681,16 tỷ758,05 tỷ169,71 tỷ
Giá vốn hàng bán600,66 tỷ202,65 tỷ600,66 tỷ673,63 tỷ153,36 tỷ
Lợi nhuận gộp33,51 tỷ22,84 tỷ33,51 tỷ21,94 tỷ12,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD12,11 tỷ2,24 tỷ12,11 tỷ3,80 tỷ-1,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,08 tỷ4,37 tỷ9,08 tỷ1,38 tỷ31,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,08 tỷ4,37 tỷ9,08 tỷ1,38 tỷ31,20 tỷ
EBITDA18,04 tỷ8,73 tỷ18,04 tỷ6,64 tỷ1,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản264,94 tỷ182,09 tỷ264,94 tỷ291,15 tỷ122,11 tỷ
Tài sản ngắn hạn183,13 tỷ103,06 tỷ183,13 tỷ168,17 tỷ90,58 tỷ
Tài sản dài hạn81,80 tỷ79,03 tỷ81,80 tỷ122,98 tỷ31,54 tỷ
Nợ phải trả137,12 tỷ61,64 tỷ137,12 tỷ222,05 tỷ54,39 tỷ
Vốn chủ sở hữu127,81 tỷ120,45 tỷ127,81 tỷ69,10 tỷ67,73 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh80,72 tỷ-27,09 tỷ80,72 tỷ32,92 tỷ-16,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-51,35 tỷ16,84 tỷ-51,35 tỷ-46,60 tỷ17,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,33 tỷ-16,06 tỷ-1,33 tỷ17,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ28,04 tỷ-26,31 tỷ28,04 tỷ3,68 tỷ1,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,59 tỷ7,28 tỷ33,59 tỷ5,54 tỷ1,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2016Q2/2015Q1/2015Q4/2014
Doanh thu thuần56,08 tỷ81,03 tỷ74,58 tỷ95,94 tỷ
Lợi nhuận gộp5,26 tỷ5,63 tỷ3,62 tỷ-912,84 triệu
Lợi nhuận sau thuế466,19 triệu-646,80 triệu-925,69 triệu-7,03 tỷ
LNST công ty mẹ466,19 triệu-646,80 triệu-925,69 triệu-7,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,93 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
1,06 tỷ
Chi phí đi vay
1,05 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
19,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
104,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-35,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,05 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,05 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-488,32 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
80,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-21,04 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-30,89 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
587,91 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-51,35 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
8,13 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
262,94 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
28,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
33,59 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về MTG

MTG là công ty gì?
MTG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần MT Gas, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1100480979. Trụ sở tại Số 5/1 Quốc lộ 1A - Ấp Bến Lức 6 - X. Bến Lức - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu MTG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MTG bắt đầu giao dịch ngày 15/01/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/02/2007.
Vốn hóa của MTG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MTG đạt 23,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1494 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MTG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 681,16 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,08 tỷ, ROE 7,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MTG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Hữu Phước. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Anh Tú. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1100480979.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ