Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai – Bến Đình (PSB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PSB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai – Bến Đình là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/02/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 820 toàn thị trường và thứ 135/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
270,00 tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
208,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,77%
Số lao động
72
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai – Bến Đình

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai – Bến Đình
Mã chứng khoán
PSB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/04/2007
Ngày niêm yết
25/02/2010
Vốn điều lệ
500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
72 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Hùng
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 65A3 đường 30/4 - P. Rạch Dừa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 625 3375

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác cụm cảng và KCN Sao Mai - Bến Đình

- Xây dựng các công trình phục vụ ngành dầu khí, kho chứa sản phẩm dầu khí, các công trình đường ống dẫn dầu, khí, nhiên liệu

- Khai thác cụm cảng container

- Sản xuất, sửa chữa và cho thuê container...

Chỉ số tài chính PSB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu32 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.220 đ
P/E — giá trên lợi nhuận168,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,19%
Biên lợi nhuận gộp12,50%
Biên lợi nhuận ròng0,77%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,52 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản34,04%

Kết quả kinh doanh PSB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần208,81 tỷ115,28 tỷ160,94 tỷ167,79 tỷ
Giá vốn hàng bán182,71 tỷ104,66 tỷ153,30 tỷ162,10 tỷ
Lợi nhuận gộp26,10 tỷ10,61 tỷ7,63 tỷ5,69 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,94 tỷ-105,52 triệu6,25 tỷ2,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,61 tỷ763,29 triệu4,63 tỷ1,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,61 tỷ763,29 triệu4,63 tỷ1,01 tỷ
EBITDA22,76 tỷ8,48 tỷ14,65 tỷ10,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản850,55 tỷ805,39 tỷ802,31 tỷ768,77 tỷ
Tài sản ngắn hạn504,61 tỷ486,10 tỷ515,08 tỷ493,17 tỷ
Tài sản dài hạn345,94 tỷ319,29 tỷ287,22 tỷ275,61 tỷ
Nợ phải trả289,53 tỷ245,87 tỷ243,08 tỷ214,08 tỷ
Vốn chủ sở hữu561,01 tỷ559,52 tỷ559,22 tỷ554,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,39 tỷ-32,54 tỷ-95,77 tỷ-30,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư137,16 tỷ40,33 tỷ95,81 tỷ8,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,29 triệu-1,73 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ142,55 tỷ7,79 tỷ39,96 triệu-21,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ183,36 tỷ40,81 tỷ33,03 tỷ33,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần118,90 tỷ24,24 tỷ59,09 tỷ50,95 tỷ
Lợi nhuận gộp9,36 tỷ5,08 tỷ4,23 tỷ8,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,27 tỷ174,40 triệu335,33 triệu972,10 triệu
LNST công ty mẹ1,27 tỷ174,40 triệu335,33 triệu972,10 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,81 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-82,96 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-12,14 tỷ
Chi phí đi vay
19,73 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-37,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-31,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
74,32 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,74 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-19,73 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-165,86 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-147,17 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-285,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
555,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
14,33 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
137,16 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
12,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-12,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,29 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,29 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
142,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
40,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-3.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
183,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PSB

PSB là công ty gì?
PSB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai – Bến Đình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500794814. Trụ sở tại Số 65A3 đường 30/4 - P. Rạch Dừa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PSB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PSB bắt đầu giao dịch ngày 25/02/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/04/2007.
Vốn hóa của PSB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PSB đạt 270,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 820 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PSB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 208,81 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,61 tỷ, ROE 0,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PSB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500794814.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ