Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Địa ốc 11 là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/02/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1172 toàn thị trường và thứ 111/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.746 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 30,02 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh nhà, xây dựng các công trình công nghiệp, công trình công cộng, nhà ở.
- Trang trí nội thất, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Cho thuê kho bãi, cửa hàng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.081 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 24.508 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,38 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,50 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,41% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,43% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,07% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,81 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 44,85% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 212,28 tỷ | 106,29 tỷ | 34,88 tỷ | 133,91 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 189,45 tỷ | 90,29 tỷ | 15,85 tỷ | 87,70 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,84 tỷ | 16,01 tỷ | 19,03 tỷ | 46,21 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 10,15 tỷ | 665,74 triệu | 5,67 tỷ | 27,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,65 tỷ | 3,90 tỷ | 4,74 tỷ | 21,81 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,65 tỷ | 3,90 tỷ | 4,74 tỷ | 21,81 tỷ |
| EBITDA | 12,74 tỷ | 2,94 tỷ | 9,93 tỷ | 31,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 355,48 tỷ | 364,57 tỷ | 351,00 tỷ | 344,97 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 256,59 tỷ | 269,17 tỷ | 253,33 tỷ | 237,58 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 98,89 tỷ | 95,39 tỷ | 97,67 tỷ | 107,39 tỷ |
| Nợ phải trả | 159,42 tỷ | 175,48 tỷ | 164,93 tỷ | 161,61 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 196,06 tỷ | 189,08 tỷ | 186,07 tỷ | 183,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 56,85 tỷ | -18,12 tỷ | 23,87 tỷ | 28,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,13 tỷ | 7,72 tỷ | -6,65 tỷ | 7,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,10 tỷ | — | -3,82 tỷ | -49,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 51,88 tỷ | -10,40 tỷ | 13,39 tỷ | -13,46 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 68,10 tỷ | 16,22 tỷ | 26,63 tỷ | 13,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 20,51 tỷ | 47,18 tỷ | 23,55 tỷ | 28,75 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,03 tỷ | 4,02 tỷ | 3,30 tỷ | 3,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,27 tỷ | 1,25 tỷ | 2,63 tỷ | 519,32 triệu |
| LNST công ty mẹ | 1,27 tỷ | 1,25 tỷ | 2,63 tỷ | 519,32 triệu |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.