Công ty Cổ phần Địa ốc 11 (D11)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

D11
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Địa ốc 11 là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/02/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1172 toàn thị trường và thứ 111/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
98,40 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
82 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
212,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,07%
Số lao động
94
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu D11

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.300 đ
Khối lượng bình quân phiên2.746
Giá trị giao dịch bình quân phiên30,02 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Địa ốc 11

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Địa ốc 11
Mã chứng khoán
D11
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/12/2003
Ngày niêm yết
25/02/2011
Vốn điều lệ
82 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
94 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Kim Huệ
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Đan Duy
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 205 Lạc Long Quân - P. Bình Thới - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3963 4001

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh nhà, xây dựng các công trình công nghiệp, công trình công cộng, nhà ở.

- Trang trí nội thất, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp.

- Cho thuê kho bãi, cửa hàng...

Chỉ số tài chính D11

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.081 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.508 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,38 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,50 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,43%
Biên lợi nhuận gộp10,76%
Biên lợi nhuận ròng4,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,85%

Kết quả kinh doanh D11 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần212,28 tỷ106,29 tỷ34,88 tỷ133,91 tỷ
Giá vốn hàng bán189,45 tỷ90,29 tỷ15,85 tỷ87,70 tỷ
Lợi nhuận gộp22,84 tỷ16,01 tỷ19,03 tỷ46,21 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,15 tỷ665,74 triệu5,67 tỷ27,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,65 tỷ3,90 tỷ4,74 tỷ21,81 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,65 tỷ3,90 tỷ4,74 tỷ21,81 tỷ
EBITDA12,74 tỷ2,94 tỷ9,93 tỷ31,76 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản355,48 tỷ364,57 tỷ351,00 tỷ344,97 tỷ
Tài sản ngắn hạn256,59 tỷ269,17 tỷ253,33 tỷ237,58 tỷ
Tài sản dài hạn98,89 tỷ95,39 tỷ97,67 tỷ107,39 tỷ
Nợ phải trả159,42 tỷ175,48 tỷ164,93 tỷ161,61 tỷ
Vốn chủ sở hữu196,06 tỷ189,08 tỷ186,07 tỷ183,36 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh56,85 tỷ-18,12 tỷ23,87 tỷ28,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,13 tỷ7,72 tỷ-6,65 tỷ7,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,10 tỷ-3,82 tỷ-49,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ51,88 tỷ-10,40 tỷ13,39 tỷ-13,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ68,10 tỷ16,22 tỷ26,63 tỷ13,24 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần20,51 tỷ47,18 tỷ23,55 tỷ28,75 tỷ
Lợi nhuận gộp4,03 tỷ4,02 tỷ3,30 tỷ3,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,27 tỷ1,25 tỷ2,63 tỷ519,32 triệu
LNST công ty mẹ1,27 tỷ1,25 tỷ2,63 tỷ519,32 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,19 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,59 tỷ
Các khoản dự phòng
-890,50 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,13 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
28,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-10,27 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
393,29 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
33,41 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-866,84 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
56,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,13 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,10 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
51,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,22 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
68,10 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về D11

D11 là công ty gì?
D11 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Địa ốc 11, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300540937. Trụ sở tại Số 205 Lạc Long Quân - P. Bình Thới - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu D11 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu D11 bắt đầu giao dịch ngày 25/02/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/12/2003.
Vốn hóa của D11 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của D11 đạt 98,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1172 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của D11 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 212,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,65 tỷ, ROE 4,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu D11?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Kim Huệ. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Đan Duy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300540937.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ