Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu (VMG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VMG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1413 toàn thị trường và thứ 144/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
40,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
96 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
637,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-6,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -1,00%
Số lao động
88
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu
Mã chứng khoán
VMG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2005
Ngày niêm yết
11/10/2017
Vốn điều lệ
96 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
88 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hữu Chí
Tổng giám đốc
Ông Trần Minh Hiếu
Đơn vị kiểm toán
VIETLAND
Địa chỉ
52 Lý Thường Kiệt - P. Vũng Tàu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 351 2572 - 3515 3418

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

- Kinh doanh bất động sản...

Chỉ số tài chính VMG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-640 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.328 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-48,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-4,53%
Biên lợi nhuận gộp7,49%
Biên lợi nhuận ròng-1,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu9,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản90,60%

Kết quả kinh doanh VMG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần637,45 tỷ334,41 tỷ637,45 tỷ1,30 nghìn tỷ285,62 tỷ
Giá vốn hàng bán579,18 tỷ297,65 tỷ579,18 tỷ1,24 nghìn tỷ235,46 tỷ
Lợi nhuận gộp47,75 tỷ29,74 tỷ47,75 tỷ56,73 tỷ48,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-7,64 tỷ-26,90 tỷ-7,64 tỷ2,52 tỷ1,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,40 tỷ-26,15 tỷ-6,40 tỷ553,33 triệu-28,97 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-6,40 tỷ-26,15 tỷ-6,40 tỷ553,33 triệu-28,97 triệu
EBITDA-3,31 tỷ-22,45 tỷ-3,31 tỷ6,58 tỷ5,00 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản141,32 tỷ105,75 tỷ141,32 tỷ125,42 tỷ131,41 tỷ
Tài sản ngắn hạn78,51 tỷ53,24 tỷ78,51 tỷ54,21 tỷ47,44 tỷ
Tài sản dài hạn62,81 tỷ52,51 tỷ62,81 tỷ71,21 tỷ83,97 tỷ
Nợ phải trả128,04 tỷ118,62 tỷ128,04 tỷ105,74 tỷ112,28 tỷ
Vốn chủ sở hữu13,28 tỷ-12,87 tỷ13,28 tỷ19,68 tỷ19,13 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,42 tỷ2,38 tỷ4,42 tỷ4,04 tỷ-11,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-962,57 triệu-361,93 triệu-962,57 triệu2,62 tỷ-5,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,52 tỷ-467,72 triệu-6,52 tỷ-3,46 tỷ19,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,07 tỷ1,55 tỷ-3,07 tỷ3,21 tỷ2,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,09 tỷ4,64 tỷ3,09 tỷ6,16 tỷ2,95 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2019Q1/2019Q4/2018Q3/2018
Doanh thu thuần101,27 tỷ96,47 tỷ112,03 tỷ113,54 tỷ
Lợi nhuận gộp6,50 tỷ8,42 tỷ2,26 tỷ10,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,75 tỷ698,85 triệu-5,30 tỷ2,34 tỷ
LNST công ty mẹ-3,75 tỷ698,85 triệu-5,30 tỷ2,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-5,89 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,33 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,48 triệu
Chi phí đi vay
8,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-25,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-804,91 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
27,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,40 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,50 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,42 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,03 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
59,43 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-34.000 đ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,55 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-962,57 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
58,65 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-64,52 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-653,15 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,16 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,09 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về VMG

VMG là công ty gì?
VMG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500755050. Trụ sở tại 52 Lý Thường Kiệt - P. Vũng Tàu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VMG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VMG bắt đầu giao dịch ngày 11/10/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2005.
Vốn hóa của VMG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VMG đạt 40,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1413 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VMG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 637,45 tỷ, lợi nhuận sau thuế -6,40 tỷ, ROE -48,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VMG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hữu Chí. Tổng giám đốc: Ông Trần Minh Hiếu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VIETLAND.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500755050.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ