Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1413 toàn thị trường và thứ 144/154 trong ngành về vốn hóa.
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Kinh doanh bất động sản...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -640 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 1.328 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,01 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -48,21% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -4,53% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | -1,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 9,64 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 90,60% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 637,45 tỷ | 334,41 tỷ | 637,45 tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 285,62 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 579,18 tỷ | 297,65 tỷ | 579,18 tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 235,46 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 47,75 tỷ | 29,74 tỷ | 47,75 tỷ | 56,73 tỷ | 48,19 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -7,64 tỷ | -26,90 tỷ | -7,64 tỷ | 2,52 tỷ | 1,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -6,40 tỷ | -26,15 tỷ | -6,40 tỷ | 553,33 triệu | -28,97 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -6,40 tỷ | -26,15 tỷ | -6,40 tỷ | 553,33 triệu | -28,97 triệu |
| EBITDA | -3,31 tỷ | -22,45 tỷ | -3,31 tỷ | 6,58 tỷ | 5,00 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 141,32 tỷ | 105,75 tỷ | 141,32 tỷ | 125,42 tỷ | 131,41 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 78,51 tỷ | 53,24 tỷ | 78,51 tỷ | 54,21 tỷ | 47,44 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 62,81 tỷ | 52,51 tỷ | 62,81 tỷ | 71,21 tỷ | 83,97 tỷ |
| Nợ phải trả | 128,04 tỷ | 118,62 tỷ | 128,04 tỷ | 105,74 tỷ | 112,28 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 13,28 tỷ | -12,87 tỷ | 13,28 tỷ | 19,68 tỷ | 19,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 4,42 tỷ | 2,38 tỷ | 4,42 tỷ | 4,04 tỷ | -11,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -962,57 triệu | -361,93 triệu | -962,57 triệu | 2,62 tỷ | -5,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,52 tỷ | -467,72 triệu | -6,52 tỷ | -3,46 tỷ | 19,36 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3,07 tỷ | 1,55 tỷ | -3,07 tỷ | 3,21 tỷ | 2,37 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,09 tỷ | 4,64 tỷ | 3,09 tỷ | 6,16 tỷ | 2,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2019 | Q1/2019 | Q4/2018 | Q3/2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 101,27 tỷ | 96,47 tỷ | 112,03 tỷ | 113,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,50 tỷ | 8,42 tỷ | 2,26 tỷ | 10,93 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -3,75 tỷ | 698,85 triệu | -5,30 tỷ | 2,34 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -3,75 tỷ | 698,85 triệu | -5,30 tỷ | 2,34 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.