Công ty Cổ phần Victory Group (PTL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Victory Group là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 832 toàn thị trường và thứ 96/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.580 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
258,00 tỷ
100.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
494,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,47 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,13%
Số lao động
180
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Victory Group

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Victory Group
Mã chứng khoán
PTL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/11/2007
Ngày niêm yết
22/09/2010
Vốn điều lệ
1.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
100.000.000 cổ phiếu
Số lao động
180 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hào
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tuấn Anh
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 12 Tân Trào - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 5416 1020

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ kinh doanh bất động sản.

- Quản lý bất động sản.

- Xây dựng, đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp.

Chỉ số tài chính PTL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 100.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu120 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.047 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,51 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,11%
Biên lợi nhuận gộp11,71%
Biên lợi nhuận ròng3,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,77%

Kết quả kinh doanh PTL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần494,21 tỷ279,27 tỷ20,10 tỷ61,67 tỷ
Giá vốn hàng bán436,34 tỷ217,87 tỷ9,95 tỷ54,99 tỷ
Lợi nhuận gộp57,87 tỷ50,38 tỷ10,15 tỷ6,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-8,63 tỷ7,47 tỷ2,38 tỷ-121,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,47 tỷ-41,74 tỷ2,39 tỷ-117,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,00 tỷ-48,17 tỷ2,48 tỷ-114,12 tỷ
EBITDA2,21 tỷ28,69 tỷ7,60 tỷ-116,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,39 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ644,87 tỷ638,57 tỷ
Tài sản ngắn hạn958,31 tỷ695,26 tỷ403,55 tỷ394,60 tỷ
Tài sản dài hạn434,97 tỷ423,33 tỷ241,32 tỷ243,97 tỷ
Nợ phải trả888,55 tỷ631,85 tỷ158,14 tỷ155,73 tỷ
Vốn chủ sở hữu504,73 tỷ486,74 tỷ486,72 tỷ482,84 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh194,70 tỷ-21,97 tỷ5,79 tỷ-174,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-196,84 tỷ-13,73 tỷ-15,17 tỷ-7,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính23,81 tỷ32,20 tỷ-12,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ21,68 tỷ-3,50 tỷ-9,39 tỷ-181,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ37,12 tỷ15,45 tỷ18,95 tỷ28,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần122,50 tỷ142,65 tỷ103,59 tỷ121,51 tỷ
Lợi nhuận gộp3,89 tỷ23,40 tỷ15,15 tỷ26,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-10,35 tỷ4,86 tỷ3,52 tỷ789,34 triệu
LNST công ty mẹ-7,99 tỷ2,92 tỷ1,38 tỷ-656,74 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,73 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,84 tỷ
Các khoản dự phòng
-10,05 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-12,11 tỷ
Chi phí đi vay
8,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
42,81 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-51,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
194,20 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-76,19 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,12 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-14,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
194,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,34 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,08 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-244,72 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
46,94 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-196,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
136,44 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-112,63 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
23,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
21,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,45 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
37,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về PTL

PTL là công ty gì?
PTL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Victory Group, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305284081. Trụ sở tại Số 12 Tân Trào - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PTL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTL bắt đầu giao dịch ngày 22/09/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/11/2007.
Vốn hóa của PTL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTL đạt 258,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 100.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 832 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 494,21 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,47 tỷ, ROE 3,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hào. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tuấn Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305284081.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ