Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2 (D2D)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

D2D
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2 là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 14/08/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 447 toàn thị trường và thứ 63/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
32.650 đ
-300 đ (-0,91%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
988,50 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
303 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
780,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
239,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 30,72%
Số lao động
78
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu D2D

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)40.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)32.500 đ
Khối lượng bình quân phiên85.253
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,11 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.942.433
Khối lượng nước ngoài bán1.264.913

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2
Mã chứng khoán
D2D
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/08/2005
Ngày niêm yết
14/08/2009
Vốn điều lệ
303 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
78 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Kim Thu
Tổng giám đốc
Ông Hồ Đức Thành
Đơn vị kiểm toán
D.T.L
Địa chỉ
Số 47 - Đường D9 - Khu dân cư Đường Võ Thị Sáu - Kp. Vinh Thạnh - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84-251) 381 7742 - (84-251)381 7768

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông , thủy lợi, công trình kỹ thuật khác (xây dựng cơ sở hạ tầng KCN, khu dân cư).

- Xây dựng nhà ở, công trình công cộng.

- Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN, khu dân cư, khu đô thị, khu du lịch, khu kinh doanh chợ, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng cho thuê.

Chỉ số tài chính D2D

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.997 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.006 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,12 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu33,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản17,11%
Biên lợi nhuận gộp46,60%
Biên lợi nhuận ròng30,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,95 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,63%

Kết quả kinh doanh D2D qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần780,96 tỷ346,32 tỷ194,83 tỷ130,95 tỷ
Giá vốn hàng bán417,01 tỷ191,39 tỷ149,49 tỷ93,40 tỷ
Lợi nhuận gộp363,95 tỷ154,93 tỷ45,35 tỷ37,55 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD301,90 tỷ112,68 tỷ31,08 tỷ20,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế239,90 tỷ88,21 tỷ25,75 tỷ17,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ239,90 tỷ88,21 tỷ25,75 tỷ17,18 tỷ
EBITDA333,39 tỷ133,44 tỷ59,95 tỷ44,61 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,40 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn307,20 tỷ389,99 tỷ385,91 tỷ570,93 tỷ
Tài sản dài hạn1,09 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ
Nợ phải trả681,71 tỷ769,47 tỷ622,13 tỷ658,81 tỷ
Vốn chủ sở hữu720,18 tỷ746,80 tỷ936,63 tỷ1,00 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh562,41 tỷ261,44 tỷ-39,74 tỷ-91,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-311,80 tỷ36,73 tỷ142,15 tỷ196,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-253,74 tỷ-262,79 tỷ-89,90 tỷ-105,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,13 tỷ35,39 tỷ12,51 tỷ-918,86 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ61,49 tỷ64,62 tỷ29,23 tỷ16,72 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần44,13 tỷ101,61 tỷ92,02 tỷ551,52 tỷ
Lợi nhuận gộp19,67 tỷ44,34 tỷ18,80 tỷ282,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,29 tỷ18,30 tỷ8,31 tỷ206,82 tỷ
LNST công ty mẹ5,29 tỷ18,30 tỷ8,31 tỷ206,82 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
301,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,50 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,22 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,29 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
324,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,79 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
51,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-55,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
353,49 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-75,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
14,50 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-28,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
562,41 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-98,92 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-30,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
32,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-220,75 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-311,80 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-253,74 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-253,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
64,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
61,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về D2D

D2D là công ty gì?
D2D là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600259560. Trụ sở tại Số 47 - Đường D9 - Khu dân cư Đường Võ Thị Sáu - Kp. Vinh Thạnh - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu D2D niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu D2D bắt đầu giao dịch ngày 14/08/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/08/2005.
Vốn hóa của D2D là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của D2D đạt 988,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 447 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của D2D ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 780,96 tỷ, lợi nhuận sau thuế 239,90 tỷ, ROE 33,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu D2D?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Kim Thu. Tổng giám đốc: Ông Hồ Đức Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: D.T.L.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600259560.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ