Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI (VC7)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VC7
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 481 toàn thị trường và thứ 59/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
825,60 tỷ
96.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
961 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
533,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,32%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI
Mã chứng khoán
VC7
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/12/2001
Ngày niêm yết
28/12/2007
Vốn điều lệ
961 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
96.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Trọng Đức
Tổng giám đốc
Ông Bùi Việt Anh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 3 -Tòa Vinaconex 7 - Số 61 - Đường Nguyễn Văn Giáp - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2218 2954
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, bưu điện, các công trình thủy lợi, giao thông đường bộ các cấp, sân bay, bến cảng, cầu cống, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến thế đến 110KV.

- Thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu các công trình xây dựng cấp thoát nước.

- Lắp đặt đường ống công nghệ và áp lực, điện lạnh.

- Xây dựng và phát triển nhà ở.

- Kinh doanh bất động sản.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa; Xuất nhập khẩu thủ công mỹ nghệ, hàng nông lâm thủy sản, hàng tiêu dùng.

- Các dịch vụ cho thuê, sửa chữa bảo dưỡng xe máy, kinh doanh thiết bị xây dựng.

- Sản xuất, lắp đặt, mua bán các loại cấu kiện bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình, các loại máy móc, thiết bị.

Chỉ số tài chính VC7

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 96.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu266 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.184 đ
P/E — giá trên lợi nhuận32,36 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,33%
Biên lợi nhuận gộp11,78%
Biên lợi nhuận ròng4,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,13%

Kết quả kinh doanh VC7 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần533,06 tỷ293,92 tỷ373,42 tỷ325,14 tỷ
Giá vốn hàng bán470,25 tỷ249,99 tỷ302,24 tỷ284,43 tỷ
Lợi nhuận gộp62,81 tỷ43,92 tỷ71,18 tỷ40,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD28,99 tỷ18,64 tỷ48,79 tỷ13,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,05 tỷ15,10 tỷ42,47 tỷ12,99 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ25,51 tỷ14,30 tỷ40,61 tỷ12,55 tỷ
EBITDA38,35 tỷ30,24 tỷ59,18 tỷ20,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,74 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ840,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn620,47 tỷ419,42 tỷ418,10 tỷ224,24 tỷ
Tài sản dài hạn1,11 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ616,44 tỷ
Nợ phải trả661,80 tỷ433,97 tỷ445,08 tỷ318,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,07 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ521,97 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-85,01 tỷ-44,16 tỷ-414,40 tỷ-84,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-64,32 tỷ-2,48 tỷ-13,77 tỷ28,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính165,80 tỷ-2,27 tỷ463,58 tỷ22,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ16,47 tỷ-48,91 tỷ35,41 tỷ-32,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,03 tỷ16,56 tỷ65,47 tỷ30,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần83,42 tỷ139,29 tỷ51,13 tỷ149,37 tỷ
Lợi nhuận gộp19,09 tỷ12,49 tỷ12,68 tỷ20,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế474,69 triệu4,18 tỷ2,94 tỷ7,99 tỷ
LNST công ty mẹ5,56 tỷ4,56 tỷ2,91 tỷ7,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
26,70 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,35 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,62 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,27 tỷ
Chi phí đi vay
12,67 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
43,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-158,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
51,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,91 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-460,19 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-463,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-85,01 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,02 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
416,67 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-28,41 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
9,76 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-40,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
411,08 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
518,00 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-64,32 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
477,11 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-313,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-115,50 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
165,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
16,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,56 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
33,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VC7

VC7 là công ty gì?
VC7 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103000756. Trụ sở tại Tầng 3 -Tòa Vinaconex 7 - Số 61 - Đường Nguyễn Văn Giáp - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VC7 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VC7 bắt đầu giao dịch ngày 28/12/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/12/2001.
Vốn hóa của VC7 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VC7 đạt 825,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 96.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 481 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VC7 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 533,06 tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,05 tỷ, ROE 2,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VC7?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Trọng Đức. Tổng giám đốc: Ông Bùi Việt Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103000756.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ