Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land (KHG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KHG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/07/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 277 toàn thị trường và thứ 42/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.060 đ
+10 đ (+0,20%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,27 nghìn tỷ
449.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.494 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
601,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
68,71 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,43%
Số lao động
5.268
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KHG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.760 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.870 đ
Khối lượng bình quân phiên11.949.009
Giá trị giao dịch bình quân phiên80,41 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua157.683.182
Khối lượng nước ngoài bán159.100.986

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land
Mã chứng khoán
KHG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/07/2021
Vốn điều lệ
4.494 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
449.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5.268 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Khải Hoàn
Tổng giám đốc
Bà Đinh Thị Nhật Hạnh
Địa chỉ
Số 5-7-9-11 - Đường Nội Khu Hưng Gia 4 - Khu đô thị Phú Mỹ Hưng - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 5411 0088

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn, môi giới và kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính KHG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 449.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu153 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.781 đ
P/E — giá trên lợi nhuận33,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,30%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,98%
Biên lợi nhuận gộp18,88%
Biên lợi nhuận ròng11,43%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,37%

Kết quả kinh doanh KHG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần601,30 tỷ309,84 tỷ404,32 tỷ1,43 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán487,78 tỷ264,43 tỷ302,81 tỷ870,34 tỷ
Lợi nhuận gộp113,52 tỷ45,41 tỷ27,72 tỷ525,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD90,95 tỷ78,02 tỷ35,27 tỷ585,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,71 tỷ54,63 tỷ25,36 tỷ442,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ68,71 tỷ54,63 tỷ25,36 tỷ442,47 tỷ
EBITDA91,22 tỷ78,57 tỷ35,72 tỷ585,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,99 nghìn tỷ6,59 nghìn tỷ6,39 nghìn tỷ7,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,96 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn5,04 nghìn tỷ4,86 nghìn tỷ4,53 nghìn tỷ4,87 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,70 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,29 nghìn tỷ5,22 nghìn tỷ5,17 nghìn tỷ5,14 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-442,45 tỷ-61,08 tỷ-321,05 tỷ-1,02 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư139,32 tỷ89,91 tỷ180,01 tỷ306,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính290,85 tỷ28,01 tỷ-4,52 tỷ345,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-12,28 tỷ56,84 tỷ-145,56 tỷ-368,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ94,70 tỷ106,98 tỷ50,14 tỷ195,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần122,83 tỷ135,63 tỷ100,43 tỷ146,39 tỷ
Lợi nhuận gộp29,55 tỷ37,80 tỷ21,39 tỷ46,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,40 tỷ18,22 tỷ15,36 tỷ20,49 tỷ
LNST công ty mẹ13,40 tỷ18,22 tỷ15,36 tỷ20,49 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
87,40 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
266,20 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-160,37 tỷ
Chi phí đi vay
70,09 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-323,05 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
43,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-78,75 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-72,64 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-17,23 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-442,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-505,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,66 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,64 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
166,82 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
139,32 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
874,22 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-583,37 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
290,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-12,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
106,98 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
94,70 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về KHG

KHG là công ty gì?
KHG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0309139261. Trụ sở tại Số 5-7-9-11 - Đường Nội Khu Hưng Gia 4 - Khu đô thị Phú Mỹ Hưng - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu KHG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KHG bắt đầu giao dịch ngày 19/07/2021 trên HOSE.
Vốn hóa của KHG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KHG đạt 2,27 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 449.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 277 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KHG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 601,30 tỷ, lợi nhuận sau thuế 68,71 tỷ, ROE 1,30%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KHG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Khải Hoàn. Tổng giám đốc: Bà Đinh Thị Nhật Hạnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0309139261.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ