Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vận tải Đường sắt là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/06/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 337 toàn thị trường và thứ 33/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải hành khách đường sắt: Kinh doanh vận tải đường sắt, vận tải đa phương thức trong nước và liên vận quốc tế.
- Vận tải hàng hóa đường sắt: Đại lý và dịch vụ vận tải đường sắt, đường bộ, đường thủy và đường hàng không.
- Tư vấn, khảo sát, thiết kế, chế tạo, đóng mới và sửa chữa các phương tiện, thiết bị, phụ tùng chuyên ngành đường sắt và sản phẩm cơ khí.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 130.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 473 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 5.745 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 26,88 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,21 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,22% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,65% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,78% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,19% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 67,73% |
Số liệu 2 năm tài chính gần nhất (2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,16 nghìn tỷ | 662,15 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,71 nghìn tỷ | 620,33 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 453,43 tỷ | 41,27 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 20,15 tỷ | -15,74 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 61,43 tỷ | 1,37 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 61,43 tỷ | 1,37 tỷ |
| EBITDA | 247,68 tỷ | 21,11 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,31 nghìn tỷ | 2,33 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 722,59 tỷ | 692,13 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,59 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,57 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 746,91 tỷ | 685,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 228,32 tỷ | 330,93 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -97,59 tỷ | -95,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -95,71 tỷ | -10,11 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 35,02 tỷ | 224,91 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 259,94 tỷ | 224,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,39 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,43 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 138,19 tỷ | 190,88 tỷ | 120,97 tỷ | 166,40 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 44,12 tỷ | 88,94 tỷ | 29,66 tỷ | 65,09 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 44,12 tỷ | 88,94 tỷ | 29,66 tỷ | 65,09 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.