Công ty cổ phần Nhà và Thương mại Dầu khí (PBT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PBT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Nhà và Thương mại Dầu khí là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 874 toàn thị trường và thứ 112/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
235,80 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
175 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
19,96 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,38%
Số lao động
352
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PBT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)34.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Khối lượng bình quân phiên824
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,43 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Nhà và Thương mại Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Nhà và Thương mại Dầu khí
Mã chứng khoán
PBT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/01/2019
Vốn điều lệ
175 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
352 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Tuấn Đạt
Địa chỉ
Thôn Phước Hòa - X. Vạn Tường - T. Quảng Ngãi
Điện thoại
(84.255) 361 2468

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm bao bì (bao PE, PP).

- Thương mại: Kinh doanh hạt nhựa PP và các loại vật tư khác.

- Dịch vụ hậu cần: Quản lý nhà và cho thuê nhà, vận chuyển hành khách, giặt là, cung ứng lao động, vệ sinh công nghiệp và các dịch vụ hậu cần khác.

Chỉ số tài chính PBT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.109 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.631 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,23 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,45%
Biên lợi nhuận gộp3,64%
Biên lợi nhuận ròng1,38%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,34%

Kết quả kinh doanh PBT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,44 nghìn tỷ813,04 tỷ727,30 tỷ819,32 tỷ
Giá vốn hàng bán1,39 nghìn tỷ773,96 tỷ688,82 tỷ786,29 tỷ
Lợi nhuận gộp52,58 tỷ39,08 tỷ38,48 tỷ33,03 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD23,13 tỷ20,67 tỷ17,42 tỷ15,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,96 tỷ18,16 tỷ16,67 tỷ13,69 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,96 tỷ18,16 tỷ16,67 tỷ13,69 tỷ
EBITDA30,73 tỷ27,74 tỷ29,74 tỷ28,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản448,56 tỷ288,53 tỷ294,69 tỷ300,40 tỷ
Tài sản ngắn hạn367,21 tỷ244,59 tỷ244,47 tỷ240,03 tỷ
Tài sản dài hạn81,36 tỷ43,94 tỷ50,21 tỷ60,37 tỷ
Nợ phải trả257,20 tỷ96,09 tỷ102,90 tỷ109,83 tỷ
Vốn chủ sở hữu191,36 tỷ192,44 tỷ191,79 tỷ190,57 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh26,34 tỷ28,05 tỷ50,78 tỷ-29,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-66,98 tỷ4,25 tỷ3,90 tỷ22,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính71,18 tỷ-11,93 tỷ-31,13 tỷ9,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ30,54 tỷ20,37 tỷ23,54 tỷ2,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ108,16 tỷ77,50 tỷ57,05 tỷ33,44 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần556,69 tỷ359,39 tỷ325,51 tỷ361,68 tỷ
Lợi nhuận gộp16,14 tỷ15,66 tỷ11,31 tỷ13,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,30 tỷ6,27 tỷ4,37 tỷ6,11 tỷ
LNST công ty mẹ5,30 tỷ6,27 tỷ4,37 tỷ6,11 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
22,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,60 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-120,57 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,50 tỷ
Chi phí đi vay
1,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-71,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
10,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
75,14 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,40 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
26,34 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-43,68 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-52,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
22,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-66,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
698,40 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-614,80 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,42 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
71,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
30,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
77,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
120,57 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
108,16 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PBT

PBT là công ty gì?
PBT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Nhà và Thương mại Dầu khí, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4300429492. Trụ sở tại Thôn Phước Hòa - X. Vạn Tường - T. Quảng Ngãi.
Cổ phiếu PBT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PBT bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của PBT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PBT đạt 235,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 874 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PBT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,44 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 19,96 tỷ, ROE 10,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PBT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Tuấn Đạt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4300429492.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ