Công ty Cổ phần Viễn thông VTC (VTC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Viễn thông VTC là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/02/2003. Doanh nghiệp xếp thứ 1258 toàn thị trường và thứ 18/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
76,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
45 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
522,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,99 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,76%
Số lao động
89
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Viễn thông VTC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Viễn thông VTC
Mã chứng khoán
VTC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/09/1999
Ngày niêm yết
12/02/2003
Vốn điều lệ
45 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
89 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Xuân Tiến
Tổng giám đốc
Ông Bùi Văn Bằng
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
Lầu 3 - Số 614 Điện Biên Phủ - P. Vườn Lài - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3833 1106

Lĩnh vực kinh doanh

- Nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện, điện tử và tin học. Xây lắp, lắp đặt, bảo dưỡng, hỗ trợ vận hành các công trình viễn thông, điện, điện tử và tin học.

- Sản xuất các loại thẻ dùng trong lĩnh vực tin học, viễn thông và các ứng dụng khác.

- Kinh doanh các thiết bị viễn thông bao gồm card tổng đài, thiết bị truy cập, cáp viễn thông, thiết bị chống sét, truyền dẫn, nguồn, battery..

Chỉ số tài chính VTC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu786 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.192 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,34 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,65%
Biên lợi nhuận gộp10,08%
Biên lợi nhuận ròng0,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,54 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản86,74%

Kết quả kinh doanh VTC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần522,91 tỷ236,60 tỷ179,09 tỷ261,29 tỷ
Giá vốn hàng bán470,20 tỷ188,04 tỷ139,98 tỷ219,20 tỷ
Lợi nhuận gộp52,71 tỷ48,56 tỷ39,10 tỷ42,09 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,72 tỷ6,24 tỷ1,91 tỷ2,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,99 tỷ3,59 tỷ309,71 triệu1,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,93 tỷ3,53 tỷ909,19 triệu521,28 triệu
EBITDA5,68 tỷ10,89 tỷ6,52 tỷ8,30 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản610,39 tỷ258,03 tỷ271,03 tỷ261,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn584,85 tỷ237,99 tỷ247,74 tỷ234,41 tỷ
Tài sản dài hạn25,54 tỷ20,04 tỷ23,29 tỷ26,71 tỷ
Nợ phải trả529,43 tỷ177,53 tỷ189,92 tỷ177,16 tỷ
Vốn chủ sở hữu80,96 tỷ80,50 tỷ81,10 tỷ83,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-138,82 tỷ43,53 tỷ-23,22 tỷ-33,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,87 tỷ-1,52 tỷ7,72 tỷ7,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính149,45 tỷ-32,64 tỷ13,58 tỷ11,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,76 tỷ9,37 tỷ-1,92 tỷ-14,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,64 tỷ24,87 tỷ15,51 tỷ17,43 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần51,58 tỷ49,24 tỷ22,94 tỷ89,16 tỷ
Lợi nhuận gộp6,12 tỷ2,75 tỷ5,07 tỷ8,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,62 tỷ-2,97 tỷ-8,49 tỷ-2,59 tỷ
LNST công ty mẹ-6,16 tỷ-2,91 tỷ-8,01 tỷ-2,59 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,96 tỷ
Các khoản dự phòng
-287,67 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,10 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,53 tỷ
Chi phí đi vay
11,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
19,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-264,13 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-72,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
193,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,70 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-11,54 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,71 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-272,91 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-138,82 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,96 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-552,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
103,89 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
364,59 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-209,67 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,38 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,09 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
149,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
24,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,44 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
33,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về VTC

VTC là công ty gì?
VTC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Viễn thông VTC, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301888195. Trụ sở tại Lầu 3 - Số 614 Điện Biên Phủ - P. Vườn Lài - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VTC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTC bắt đầu giao dịch ngày 12/02/2003 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/09/1999.
Vốn hóa của VTC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTC đạt 76,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1258 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 522,91 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,99 tỷ, ROE 4,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Xuân Tiến. Tổng giám đốc: Ông Bùi Văn Bằng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301888195.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ