Công ty Cổ phần Phát triển năng lượng Sơn Hà (SHE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SHE
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển năng lượng Sơn Hà là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 693 toàn thị trường và thứ 29/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
409,50 tỷ
65.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
650 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
376,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,53 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,33%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển năng lượng Sơn Hà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển năng lượng Sơn Hà
Mã chứng khoán
SHE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/01/2019
Vốn điều lệ
650 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
65.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Vĩnh Sơn
Địa chỉ
Lô D - Cụm Công nghiệp Thị trấn Phùng - X. Đan Phượng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6265 6566

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển.

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

- Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử, viễn thông.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

Chỉ số tài chính SHE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu193 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.505 đ
P/E — giá trên lợi nhuận32,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,51 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,13%
Biên lợi nhuận gộp7,61%
Biên lợi nhuận ròng3,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,32%

Kết quả kinh doanh SHE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần376,80 tỷ197,56 tỷ184,98 tỷ265,76 tỷ
Giá vốn hàng bán344,10 tỷ167,30 tỷ146,91 tỷ225,14 tỷ
Lợi nhuận gộp28,67 tỷ29,11 tỷ37,85 tỷ38,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,12 tỷ11,74 tỷ18,94 tỷ19,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,53 tỷ12,25 tỷ17,89 tỷ19,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,53 tỷ12,25 tỷ17,89 tỷ19,61 tỷ
EBITDA12,12 tỷ14,00 tỷ21,70 tỷ22,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản303,38 tỷ252,76 tỷ221,72 tỷ252,05 tỷ
Tài sản ngắn hạn281,77 tỷ228,80 tỷ195,13 tỷ223,18 tỷ
Tài sản dài hạn21,61 tỷ23,96 tỷ26,59 tỷ28,87 tỷ
Nợ phải trả140,54 tỷ102,16 tỷ83,04 tỷ130,90 tỷ
Vốn chủ sở hữu162,84 tỷ150,60 tỷ138,69 tỷ121,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-21,47 tỷ-8,86 tỷ29,38 tỷ-35,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,77 tỷ-3,81 tỷ19,55 tỷ-9,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính22,48 tỷ14,67 tỷ-49,95 tỷ46,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,76 tỷ2,00 tỷ-1,03 tỷ790,99 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,20 tỷ3,96 tỷ1,96 tỷ2,98 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần536,77 tỷ73,61 tỷ67,71 tỷ133,08 tỷ
Lợi nhuận gộp39,71 tỷ7,90 tỷ5,05 tỷ7,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,33 tỷ4,49 tỷ2,34 tỷ3,06 tỷ
LNST công ty mẹ5,94 tỷ4,49 tỷ2,34 tỷ3,06 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
15,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,00 tỷ
Các khoản dự phòng
7,35 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-195,58 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-527,34 triệu
Chi phí đi vay
5,27 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
29,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-79,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
20,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
16,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
499,13 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-112,05 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-21,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-147,70 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
373,27 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
163,08 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-140,60 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
22,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,20 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về SHE

SHE là công ty gì?
SHE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển năng lượng Sơn Hà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101809894. Trụ sở tại Lô D - Cụm Công nghiệp Thị trấn Phùng - X. Đan Phượng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SHE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SHE bắt đầu giao dịch ngày 25/01/2019 trên HNX.
Vốn hóa của SHE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SHE đạt 409,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 65.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 693 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SHE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 376,80 tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,53 tỷ, ROE 7,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SHE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Vĩnh Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101809894.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ