CTCP Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh (PTD)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/11/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 664 toàn thị trường và thứ 94/350 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu PTD
Giá đóng cửa theo phiên, 100 mốc, đến phiên 19/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 100 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (100 phiên có dữ liệu) | 9.400 đ |
| Giá thấp nhất (100 phiên có dữ liệu) | 3.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 18.810 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 128,02 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 78.912 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 14.500 |
Hồ sơ CTCP Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh
Lĩnh vực kinh doanh
- Xây dựng nhà các loại; chuẩn bị mặt bằng; sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; sửa chữa thiết bị điện.
- Đại lý, môi giới đấu giá; Lắp đặt hệ thống điệnn.
- Lắp đặt hệ thống cáp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác.
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sản xuất các cấu kiện kim loại.
- Bán buôn vật liêu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
Chỉ số tài chính PTD
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 82 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 8.572 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 280,02 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,96% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,32% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,95% |
Kết quả kinh doanh PTD qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 517,56 tỷ | 250,10 tỷ | 463,00 tỷ | 366,15 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 466,46 tỷ | 233,64 tỷ | 417,61 tỷ | 339,14 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 51,09 tỷ | 16,46 tỷ | 45,36 tỷ | 27,01 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,31 tỷ | -36,95 tỷ | 3,97 tỷ | -1,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,64 tỷ | -33,66 tỷ | 3,06 tỷ | 366,57 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,64 tỷ | -33,66 tỷ | 3,06 tỷ | 366,57 triệu |
| EBITDA | 5,56 tỷ | -34,65 tỷ | 6,43 tỷ | 823,18 triệu |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 684,36 tỷ | 203,57 tỷ | 240,11 tỷ | 277,58 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 639,86 tỷ | 156,62 tỷ | 190,82 tỷ | 223,63 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 44,50 tỷ | 46,94 tỷ | 49,29 tỷ | 53,95 tỷ |
| Nợ phải trả | 512,92 tỷ | 182,97 tỷ | 185,00 tỷ | 221,75 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 171,44 tỷ | 20,60 tỷ | 55,11 tỷ | 55,83 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -111,97 tỷ | 2,85 tỷ | -9,27 tỷ | -72,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 295,88 triệu | 70,74 triệu | 575,95 triệu | 1,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 253,96 tỷ | 10,74 tỷ | 9,89 tỷ | 65,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 142,29 tỷ | 13,66 tỷ | 1,20 tỷ | -4,85 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 167,41 tỷ | 25,12 tỷ | 11,46 tỷ | 10,25 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 32,86 tỷ | 73,09 tỷ | 19,68 tỷ | 65,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 422,60 triệu | 9,12 tỷ | 1,74 tỷ | 16,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -7,09 tỷ | 358,03 triệu | -6,63 tỷ | 6,76 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -7,09 tỷ | 358,03 triệu | -6,63 tỷ | 6,76 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.
Câu hỏi thường gặp về PTD
PTD là công ty gì?
Cổ phiếu PTD niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của PTD là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTD ra sao?
Ai là người đứng đầu PTD?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 19/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302365984.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
