CTCP Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh (PTD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTD
HNX
Công ty cổ phần

CTCP Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/11/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 664 toàn thị trường và thứ 94/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
460,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
517,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,32%
Số lao động
74
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh

Tên doanh nghiệp
CTCP Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh
Mã chứng khoán
PTD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/11/2015
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
74 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tô Khải Đạt
Tổng giám đốc
Ông Trần Minh Trúc
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
361 Lê Trọng Tấn - P. Tân Sơn Nhì - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3811 6823

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà các loại; chuẩn bị mặt bằng; sửa chữa máy móc, thiết bị.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Hoạt động thiết kế chuyên dụng.

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; sửa chữa thiết bị điện.

- Đại lý, môi giới đấu giá; Lắp đặt hệ thống điệnn.

- Lắp đặt hệ thống cáp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác.

- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Sản xuất các cấu kiện kim loại.

- Bán buôn vật liêu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

Chỉ số tài chính PTD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu82 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.572 đ
P/E — giá trên lợi nhuận280,02 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,24%
Biên lợi nhuận gộp9,87%
Biên lợi nhuận ròng0,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,99 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,95%

Kết quả kinh doanh PTD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần517,56 tỷ250,10 tỷ463,00 tỷ366,15 tỷ
Giá vốn hàng bán466,46 tỷ233,64 tỷ417,61 tỷ339,14 tỷ
Lợi nhuận gộp51,09 tỷ16,46 tỷ45,36 tỷ27,01 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,31 tỷ-36,95 tỷ3,97 tỷ-1,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,64 tỷ-33,66 tỷ3,06 tỷ366,57 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ1,64 tỷ-33,66 tỷ3,06 tỷ366,57 triệu
EBITDA5,56 tỷ-34,65 tỷ6,43 tỷ823,18 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản684,36 tỷ203,57 tỷ240,11 tỷ277,58 tỷ
Tài sản ngắn hạn639,86 tỷ156,62 tỷ190,82 tỷ223,63 tỷ
Tài sản dài hạn44,50 tỷ46,94 tỷ49,29 tỷ53,95 tỷ
Nợ phải trả512,92 tỷ182,97 tỷ185,00 tỷ221,75 tỷ
Vốn chủ sở hữu171,44 tỷ20,60 tỷ55,11 tỷ55,83 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-111,97 tỷ2,85 tỷ-9,27 tỷ-72,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư295,88 triệu70,74 triệu575,95 triệu1,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính253,96 tỷ10,74 tỷ9,89 tỷ65,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ142,29 tỷ13,66 tỷ1,20 tỷ-4,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ167,41 tỷ25,12 tỷ11,46 tỷ10,25 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần32,86 tỷ73,09 tỷ19,68 tỷ65,55 tỷ
Lợi nhuận gộp422,60 triệu9,12 tỷ1,74 tỷ16,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-7,09 tỷ358,03 triệu-6,63 tỷ6,76 tỷ
LNST công ty mẹ-7,09 tỷ358,03 triệu-6,63 tỷ6,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,64 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,25 tỷ
Các khoản dự phòng
9,67 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-54.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-295,88 triệu
Chi phí đi vay
9,00 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
22,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-331,13 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-19,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
225,60 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
71,85 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-608,34 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-111,97 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
295,88 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
295,88 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
150,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
309,77 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-205,81 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
253,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
142,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
25,12 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,40 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
167,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PTD

PTD là công ty gì?
PTD là mã chứng khoán của CTCP Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302365984. Trụ sở tại 361 Lê Trọng Tấn - P. Tân Sơn Nhì - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PTD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTD bắt đầu giao dịch ngày 10/11/2015 trên HNX.
Vốn hóa của PTD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTD đạt 460,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 664 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 517,56 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,64 tỷ, ROE 0,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tô Khải Đạt. Tổng giám đốc: Ông Trần Minh Trúc. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302365984.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ