Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/11/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 664 toàn thị trường và thứ 94/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng nhà các loại; chuẩn bị mặt bằng; sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; sửa chữa thiết bị điện.
- Đại lý, môi giới đấu giá; Lắp đặt hệ thống điệnn.
- Lắp đặt hệ thống cáp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác.
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sản xuất các cấu kiện kim loại.
- Bán buôn vật liêu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 82 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 8.572 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 280,02 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,96% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,32% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,95% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 517,56 tỷ | 250,10 tỷ | 463,00 tỷ | 366,15 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 466,46 tỷ | 233,64 tỷ | 417,61 tỷ | 339,14 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 51,09 tỷ | 16,46 tỷ | 45,36 tỷ | 27,01 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,31 tỷ | -36,95 tỷ | 3,97 tỷ | -1,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,64 tỷ | -33,66 tỷ | 3,06 tỷ | 366,57 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,64 tỷ | -33,66 tỷ | 3,06 tỷ | 366,57 triệu |
| EBITDA | 5,56 tỷ | -34,65 tỷ | 6,43 tỷ | 823,18 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 684,36 tỷ | 203,57 tỷ | 240,11 tỷ | 277,58 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 639,86 tỷ | 156,62 tỷ | 190,82 tỷ | 223,63 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 44,50 tỷ | 46,94 tỷ | 49,29 tỷ | 53,95 tỷ |
| Nợ phải trả | 512,92 tỷ | 182,97 tỷ | 185,00 tỷ | 221,75 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 171,44 tỷ | 20,60 tỷ | 55,11 tỷ | 55,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -111,97 tỷ | 2,85 tỷ | -9,27 tỷ | -72,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 295,88 triệu | 70,74 triệu | 575,95 triệu | 1,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 253,96 tỷ | 10,74 tỷ | 9,89 tỷ | 65,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 142,29 tỷ | 13,66 tỷ | 1,20 tỷ | -4,85 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 167,41 tỷ | 25,12 tỷ | 11,46 tỷ | 10,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 32,86 tỷ | 73,09 tỷ | 19,68 tỷ | 65,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 422,60 triệu | 9,12 tỷ | 1,74 tỷ | 16,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -7,09 tỷ | 358,03 triệu | -6,63 tỷ | 6,76 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -7,09 tỷ | 358,03 triệu | -6,63 tỷ | 6,76 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.