Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/01/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1024 toàn thị trường và thứ 174/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 34.794 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 461,22 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.300 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.900 |
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.
- Lập và quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển đô thị, KCN, đầu tư kinh doanh phát triển nhà.
- Sản xuất kinh doanh vật tư, thiết bị VLXD.
- Kinh doanh bất động sản và dịch vụ bất động sản.
- Tư vấn thiết kế kiến trúc, quy hoạch, thiết kế giao thông; Tư vấn giám sát công trình.
- Quản lý, khai thác, duy tu bảo dưỡng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hệ thống cấp, thoát nước,...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.809 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.701 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,31 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,65 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,31% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,72% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,70% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,52% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,61 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 61,64% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 491,41 tỷ | 155,99 tỷ | 28,82 tỷ | 262,28 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 315,96 tỷ | 70,14 tỷ | 20,53 tỷ | 172,56 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 175,45 tỷ | 85,85 tỷ | 8,29 tỷ | 89,72 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 34,86 tỷ | 19,19 tỷ | 922,45 triệu | 38,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 27,14 tỷ | 13,88 tỷ | 139,77 triệu | 19,61 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 27,14 tỷ | 13,88 tỷ | 139,77 triệu | 19,61 tỷ |
| EBITDA | 35,04 tỷ | 19,45 tỷ | 1,14 tỷ | 38,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 574,81 tỷ | 702,68 tỷ | 725,56 tỷ | 680,92 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 567,58 tỷ | 695,65 tỷ | 721,93 tỷ | 676,85 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 7,22 tỷ | 7,03 tỷ | 3,64 tỷ | 4,06 tỷ |
| Nợ phải trả | 354,29 tỷ | 499,04 tỷ | 534,16 tỷ | 467,10 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 220,52 tỷ | 203,64 tỷ | 191,40 tỷ | 213,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 379,30 tỷ | 10,43 tỷ | -58,18 tỷ | -239,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -654,28 triệu | -523,50 triệu | -220,74 triệu | 436,16 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -294,66 tỷ | -14,10 tỷ | 68,01 tỷ | 132,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 83,98 tỷ | -4,19 tỷ | 9,60 tỷ | -106,46 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 93,27 tỷ | 9,29 tỷ | 13,48 tỷ | 3,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 42,76 tỷ | 255,82 tỷ | 40,51 tỷ | 185,14 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,96 tỷ | 86,91 tỷ | 13,30 tỷ | 70,72 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,59 tỷ | 10,05 tỷ | 1,85 tỷ | 13,35 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,59 tỷ | 10,05 tỷ | 1,85 tỷ | 13,35 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.