CTCP Đầu tư xây dựng và kỹ thuật 29 (E29)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

E29
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Đầu tư xây dựng và kỹ thuật 29 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/11/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1313 toàn thị trường và thứ 231/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
64,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,40%
Số lao động
137
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu E29

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Khối lượng bình quân phiên48
Giá trị giao dịch bình quân phiên432.289 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Đầu tư xây dựng và kỹ thuật 29

Tên doanh nghiệp
CTCP Đầu tư xây dựng và kỹ thuật 29
Mã chứng khoán
E29
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/05/2012
Ngày niêm yết
05/11/2019
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
137 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Ngọc Phương
Địa chỉ
Số 73 - Đường Nguyễn Trãi - P. Khương Đình - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3853 7787
Email
congty29.vn

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà các loại; xây dựng các công trình điện năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió...) xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.

- Xây dựng công trình công ích; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.

- Hoàn thiện công trình xây dựng; hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.

- Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV, 110KV, 500KV.

- Thoát nước và xử lý nước thải; phá dỡ; chuẩn bị mặt bằng.

Chỉ số tài chính E29

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.081 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.173 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,15 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,27%
Biên lợi nhuận gộp3,31%
Biên lợi nhuận ròng0,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,59 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản86,82%

Kết quả kinh doanh E29 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,35 nghìn tỷ704,76 tỷ1,35 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ174,33 tỷ
Giá vốn hàng bán1,30 nghìn tỷ675,79 tỷ1,30 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ161,34 tỷ
Lợi nhuận gộp44,64 tỷ28,98 tỷ44,64 tỷ29,31 tỷ12,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,29 tỷ3,41 tỷ6,29 tỷ-1,87 tỷ1,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,40 tỷ3,17 tỷ5,40 tỷ3,53 tỷ1,24 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,40 tỷ3,17 tỷ5,40 tỷ3,53 tỷ1,24 tỷ
EBITDA6,69 tỷ3,81 tỷ6,69 tỷ-1,41 tỷ1,76 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản423,97 tỷ462,17 tỷ423,97 tỷ737,65 tỷ259,44 tỷ
Tài sản ngắn hạn415,07 tỷ456,02 tỷ415,07 tỷ718,97 tỷ246,50 tỷ
Tài sản dài hạn8,90 tỷ6,15 tỷ8,90 tỷ18,69 tỷ12,93 tỷ
Nợ phải trả368,10 tỷ408,34 tỷ368,10 tỷ683,92 tỷ208,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu55,86 tỷ53,83 tỷ55,86 tỷ53,73 tỷ51,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-73,01 tỷ100,35 tỷ-73,01 tỷ-13,89 tỷ11,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,25 tỷ503,17 triệu-2,25 tỷ51,97 tỷ374,65 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính47,14 tỷ-16,61 tỷ47,14 tỷ-24,21 tỷ-1,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-28,12 tỷ84,24 tỷ-28,12 tỷ13,86 tỷ10,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,15 tỷ102,40 tỷ18,15 tỷ46,27 tỷ32,41 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2020Q1/2020Q2/2019Q1/2019
Doanh thu thuần81,53 tỷ35,53 tỷ198,85 tỷ177,23 tỷ
Lợi nhuận gộp-702,35 triệu-1,04 tỷ3,72 tỷ6,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế93,69 triệu99,13 triệu764,37 triệu807,28 triệu
LNST công ty mẹ93,69 triệu99,13 triệu764,37 triệu807,28 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
406,01 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-489,72 triệu
Chi phí đi vay
3,28 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
113,97 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
158,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-364,32 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
13,81 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,38 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-73,01 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-15,80 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
13,13 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
412,41 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,25 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
89,40 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-39,90 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,36 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
47,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-28,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
46,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về E29

E29 là công ty gì?
E29 là mã chứng khoán của CTCP Đầu tư xây dựng và kỹ thuật 29, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105879162. Trụ sở tại Số 73 - Đường Nguyễn Trãi - P. Khương Đình - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu E29 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu E29 bắt đầu giao dịch ngày 05/11/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/05/2012.
Vốn hóa của E29 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của E29 đạt 64,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1313 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của E29 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,35 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,40 tỷ, ROE 9,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu E29?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Ngọc Phương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105879162.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ