Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam (TH1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TH1
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1220 toàn thị trường và thứ 21/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
84,00 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
135 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,63 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
19,76 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,22%
Số lao động
46
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam
Mã chứng khoán
TH1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/12/2006
Ngày niêm yết
27/04/2018
Vốn điều lệ
135 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
46 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Vĩnh Huy
Tổng giám đốc
Bà Vũ Thị Phương
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 46 Ngô Quyền - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3826 4009

Lĩnh vực kinh doanh

- Xuất khẩu: Các sản phẩm nông sản, các sản phẩm gỗ, hàng may mặc, hàng công nghiệp nhẹ, khoáng sản, hàng thủ công mỹ nghệ

- Nhập khẩu: Thiết bị công nghiệp, máy móc, phân bón, phương tiện vận tải, nguyên vật liệu cho các ngành sản xuất và xây dựng, các loại hoá chất, hàng tiêu dùng...

Chỉ số tài chính TH1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.411 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.800 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,58 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu37,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,00%
Biên lợi nhuận gộp4,51%
Biên lợi nhuận ròng1,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu17,59 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản94,62%

Kết quả kinh doanh TH1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,63 nghìn tỷ689,78 tỷ383,74 tỷ253,55 tỷ
Giá vốn hàng bán1,55 nghìn tỷ629,40 tỷ361,45 tỷ226,26 tỷ
Lợi nhuận gộp73,34 tỷ60,38 tỷ22,30 tỷ27,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,61 tỷ26,04 tỷ21,96 tỷ-122,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,76 tỷ24,96 tỷ42,19 tỷ-123,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,76 tỷ24,96 tỷ42,19 tỷ-123,40 tỷ
EBITDA23,95 tỷ29,25 tỷ25,54 tỷ-119,29 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản989,15 tỷ779,31 tỷ568,58 tỷ474,20 tỷ
Tài sản ngắn hạn783,20 tỷ428,80 tỷ254,70 tỷ233,57 tỷ
Tài sản dài hạn205,95 tỷ350,51 tỷ313,88 tỷ240,63 tỷ
Nợ phải trả935,95 tỷ745,89 tỷ559,51 tỷ506,85 tỷ
Vốn chủ sở hữu53,20 tỷ33,42 tỷ9,07 tỷ-32,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-149,96 tỷ-15,84 tỷ-41,09 tỷ184,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-81,53 tỷ-215,71 tỷ-10,74 tỷ4,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính240,64 tỷ230,21 tỷ52,20 tỷ-186,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,15 tỷ-1,34 tỷ365,92 triệu2,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,30 tỷ4,13 tỷ5,95 tỷ5,58 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần504,49 tỷ424,85 tỷ303,32 tỷ480,96 tỷ
Lợi nhuận gộp14,86 tỷ25,34 tỷ13,88 tỷ14,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,64 tỷ12,27 tỷ6,86 tỷ-5,75 tỷ
LNST công ty mẹ7,64 tỷ12,27 tỷ6,86 tỷ-5,75 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,33 tỷ
Các khoản dự phòng
-145,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
10,98 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-46,16 tỷ
Chi phí đi vay
34,72 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
22,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-41,40 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-34,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-56,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-570,28 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-39,41 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,53 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-149,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,58 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-467,85 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
349,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
38,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-81,53 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,01 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-770,41 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
240,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
26,21 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,30 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về TH1

TH1 là công ty gì?
TH1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100107490. Trụ sở tại Số 46 Ngô Quyền - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TH1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TH1 bắt đầu giao dịch ngày 27/04/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/12/2006.
Vốn hóa của TH1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TH1 đạt 84,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1220 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TH1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,63 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 19,76 tỷ, ROE 37,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TH1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Vĩnh Huy. Tổng giám đốc: Bà Vũ Thị Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100107490.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ