Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco (TAL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TAL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/08/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 87 toàn thị trường và thứ 15/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
44.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
15,84 nghìn tỷ
360.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.600 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
673,23 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 18,05%
Số lao động
199
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco
Mã chứng khoán
TAL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
01/08/2025
Vốn điều lệ
3.600 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
360.000.000 cổ phiếu
Số lao động
199 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Ngọc Thanh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Trần Tùng
Địa chỉ
Tầng 1 - Tòa nhà N02-T1 - Khu Đoàn ngoại giao - Đường Xuân Tảo - P. Xuân Đỉnh - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3793 2525

Lĩnh vực kinh doanh

- Bất động sản nhà ở thương mại, khu đô thị.

- Bất động sản du lịch nghỉ dưỡng.

- Bất động sản hạ tầng khu công nghiệp.

- Hoạt động xây lắp.

- Hoạt động quản lý vận hành sau đầu tư.

Chỉ số tài chính TAL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 360.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.785 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.095 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,64 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,40%
Biên lợi nhuận gộp37,34%
Biên lợi nhuận ròng18,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,35 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,46%

Kết quả kinh doanh TAL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,73 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ2,83 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,34 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,39 nghìn tỷ419,93 tỷ890,16 tỷ773,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD842,82 tỷ888,29 tỷ612,92 tỷ471,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế673,23 tỷ685,10 tỷ472,69 tỷ369,69 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ642,76 tỷ664,82 tỷ456,79 tỷ357,02 tỷ
EBITDA906,94 tỷ947,91 tỷ649,57 tỷ501,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản15,31 nghìn tỷ9,32 nghìn tỷ9,94 nghìn tỷ7,84 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn12,57 nghìn tỷ6,17 nghìn tỷ5,71 nghìn tỷ4,17 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,74 nghìn tỷ3,15 nghìn tỷ4,23 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ
Nợ phải trả8,80 nghìn tỷ5,10 nghìn tỷ5,95 nghìn tỷ4,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,51 nghìn tỷ4,22 nghìn tỷ3,99 nghìn tỷ3,78 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,65 nghìn tỷ-1,80 nghìn tỷ-1,31 nghìn tỷ-218,52 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư46,96 tỷ2,15 nghìn tỷ-904,07 tỷ-347,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,41 nghìn tỷ-187,69 tỷ2,04 nghìn tỷ760,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ801,79 tỷ170,68 tỷ-177,16 tỷ194,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,26 nghìn tỷ459,71 tỷ289,03 tỷ466,19 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần692,80 tỷ1,24 nghìn tỷ375,86 tỷ556,93 tỷ
Lợi nhuận gộp276,13 tỷ436,67 tỷ129,92 tỷ185,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế156,63 tỷ222,75 tỷ22,31 tỷ37,57 tỷ
LNST công ty mẹ152,14 tỷ212,53 tỷ20,24 tỷ35,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
870,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
64,12 tỷ
Các khoản dự phòng
-7,05 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-40,24 tỷ
Chi phí đi vay
163,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,05 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,07 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,85 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,83 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-89,27 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-319,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-194,69 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,65 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-58,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
304,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-510,45 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
315,96 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,08 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
148,49 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
153,60 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
46,96 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,09 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,57 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,74 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-506,12 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,41 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
801,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
459,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,26 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về TAL

TAL là công ty gì?
TAL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104079036. Trụ sở tại Tầng 1 - Tòa nhà N02-T1 - Khu Đoàn ngoại giao - Đường Xuân Tảo - P. Xuân Đỉnh - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TAL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TAL bắt đầu giao dịch ngày 01/08/2025 trên HOSE.
Vốn hóa của TAL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TAL đạt 15,84 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 360.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 87 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TAL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,73 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 673,23 tỷ, ROE 10,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TAL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Ngọc Thanh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Trần Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104079036.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ