Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2 (ACS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ACS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1278 toàn thị trường và thứ 221/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
72,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
54 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
242,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
934.000 đ
Biên lợi nhuận ròng 0,00%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ACS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.300 đ
Khối lượng bình quân phiên282
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,38 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2
Mã chứng khoán
ACS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/03/1995
Ngày niêm yết
13/07/2017
Vốn điều lệ
54 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Viết Duy
Địa chỉ
36 Ung Văn Khiêm - P. 25 - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3899 4461

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, hạ tầng KCN, công trình đường sắt, đường bộ

- Mua bán hóa chất, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ dùng gia đình, máy móc và thiết bị phụ tùng

- Bán buôn thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu

- Kinh doanh bất động sản; hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

- Điều hành tua du lịch, dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải...

Chỉ số tài chính ACS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu74 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.486 đ
P/E — giá trên lợi nhuận195,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,00%
Biên lợi nhuận gộp8,06%
Biên lợi nhuận ròng0,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản80,65%

Kết quả kinh doanh ACS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần242,79 tỷ114,53 tỷ242,79 tỷ272,32 tỷ277,92 tỷ
Giá vốn hàng bán223,22 tỷ95,23 tỷ223,22 tỷ241,32 tỷ247,08 tỷ
Lợi nhuận gộp19,57 tỷ19,30 tỷ19,57 tỷ30,80 tỷ30,83 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,10 tỷ2,72 tỷ-2,10 tỷ88,87 triệu1,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế934.000 đ185,46 triệu934.000 đ19,63 triệu7,89 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ371,80 triệu185,46 triệu371,80 triệu29,91 triệu7,67 triệu
EBITDA-1,27 tỷ3,47 tỷ-1,27 tỷ1,22 tỷ2,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản374,30 tỷ364,09 tỷ374,30 tỷ383,36 tỷ361,20 tỷ
Tài sản ngắn hạn358,55 tỷ351,60 tỷ358,55 tỷ358,77 tỷ327,33 tỷ
Tài sản dài hạn15,75 tỷ12,49 tỷ15,75 tỷ24,59 tỷ33,87 tỷ
Nợ phải trả301,87 tỷ276,21 tỷ301,87 tỷ310,93 tỷ288,78 tỷ
Vốn chủ sở hữu72,43 tỷ87,88 tỷ72,43 tỷ72,43 tỷ72,41 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,45 tỷ26,74 tỷ2,45 tỷ-2,11 tỷ15,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư5,27 tỷ110,83 triệu5,27 tỷ15,39 tỷ11,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-21,10 tỷ-21,22 tỷ-21,10 tỷ-8,89 tỷ-33,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,38 tỷ5,63 tỷ-13,38 tỷ4,39 tỷ-6,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,20 tỷ7,80 tỷ2,20 tỷ15,58 tỷ11,19 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
323,07 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
837,53 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-273,95 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
886,65 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
16,14 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-29,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
12,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,02 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-302,54 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-123,60 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,85 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
426,98 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
5,27 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
195,19 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-216,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-21,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,58 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,20 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về ACS

ACS là công ty gì?
ACS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300584155. Trụ sở tại 36 Ung Văn Khiêm - P. 25 - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh .
Cổ phiếu ACS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ACS bắt đầu giao dịch ngày 13/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/03/1995.
Vốn hóa của ACS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ACS đạt 72,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1278 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ACS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 242,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 934.000 đ, ROE 0,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ACS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Viết Duy.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300584155.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ