Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương (TDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TDC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 373 toàn thị trường và thứ 53/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,37 nghìn tỷ
127.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.272 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,53 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
278,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,02%
Số lao động
310
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương
Mã chứng khoán
TDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/03/2002
Ngày niêm yết
04/05/2010
Vốn điều lệ
1.272 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
127.000.000 cổ phiếu
Số lao động
310 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Quảng Văn Viết Cương
Tổng giám đốc
Ông Đoàn Văn Thuận
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
26-27 Lô I - Đường Đồng Khởi - P. Bình Dương - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 222 0666

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;

- Kinh doanh vật liệu xây dựng: Sắt thép, xi măng, nhựa đường, đá và các mặt hàng khác

- Sản xuất vật liệu xây dựng: Bê tông tươi, sản phẩm cấu kiện và các mặt hàng khác

- Xây dựng dân dụng và xây dựng công nghiệp

Chỉ số tài chính TDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 127.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.169 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.528 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,98 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,80 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,12%
Biên lợi nhuận gộp19,70%
Biên lợi nhuận ròng11,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,65 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,26%

Kết quả kinh doanh TDC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,53 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ583,80 tỷ2,50 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,98 nghìn tỷ566,53 tỷ197,35 tỷ2,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp497,63 tỷ604,04 tỷ103,38 tỷ406,47 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD346,54 tỷ429,84 tỷ-160,55 tỷ29,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế278,48 tỷ417,47 tỷ-402,80 tỷ34,72 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ275,49 tỷ414,95 tỷ-402,82 tỷ30,10 tỷ
EBITDA364,86 tỷ449,32 tỷ-135,57 tỷ57,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,55 nghìn tỷ4,41 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ3,84 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,43 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ798,95 tỷ1,50 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,12 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,83 nghìn tỷ3,20 nghìn tỷ2,82 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,72 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ790,50 tỷ1,22 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-185,65 tỷ25,60 tỷ-46,59 tỷ185,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư276,33 tỷ-31,71 tỷ153,67 tỷ-68,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,92 tỷ6,54 tỷ-134,01 tỷ-141,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ81,75 tỷ432,72 triệu-26,93 tỷ-24,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ96,26 tỷ14,50 tỷ14,07 tỷ41,00 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần231,72 tỷ685,40 tỷ130,91 tỷ515,73 tỷ
Lợi nhuận gộp53,83 tỷ114,54 tỷ22,12 tỷ64,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,15 tỷ88,86 tỷ19,75 tỷ46,42 tỷ
LNST công ty mẹ8,23 tỷ87,91 tỷ19,26 tỷ45,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
323,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,33 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,13 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,84 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-186,22 tỷ
Chi phí đi vay
152,89 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
307,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-642,73 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
514,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-148,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-34,89 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-160,42 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-185,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-38,31 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,10 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
311,53 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
276,33 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
321,99 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,32 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,65 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-684,00 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
81,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
96,26 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về TDC

TDC là công ty gì?
TDC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700413826. Trụ sở tại 26-27 Lô I - Đường Đồng Khởi - P. Bình Dương - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TDC bắt đầu giao dịch ngày 04/05/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/03/2002.
Vốn hóa của TDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TDC đạt 1,37 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 127.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 373 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,53 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 278,48 tỷ, ROE 16,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Quảng Văn Viết Cương. Tổng giám đốc: Ông Đoàn Văn Thuận. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700413826.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ