Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV (TD6)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TD6
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/06/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 685 toàn thị trường và thứ 41/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
434,00 tỷ
62.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
619 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
57,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,10%
Số lao động
3.091
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV
Mã chứng khoán
TD6
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/06/2025
Vốn điều lệ
619 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
62.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.091 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trọng Tốt
Địa chỉ
Số 42 - Phố Kim Đồng - P. Cẩm Phả - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84-20) 3386 4251

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và thu gom than cứng.

- Khai thác và thu gom than non.

Chỉ số tài chính TD6

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 62.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu931 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.186 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,57 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,10%
Biên lợi nhuận gộp6,69%
Biên lợi nhuận ròng1,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,49%

Kết quả kinh doanh TD6 qua các năm

Số liệu 2 năm tài chính gần nhất (2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024
Doanh thu thuần5,24 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,89 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp350,50 tỷ219,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD57,06 tỷ62,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế57,69 tỷ62,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ57,69 tỷ62,60 tỷ
EBITDA336,68 tỷ164,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024
Tổng tài sản2,75 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,49 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,26 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,99 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu755,53 tỷ729,91 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh207,49 tỷ120,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-285,46 tỷ-243,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính77,64 tỷ132,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-332,80 triệu9,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,07 tỷ9,40 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,42 nghìn tỷ793,63 tỷ1,69 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp64,35 tỷ96,00 tỷ65,57 tỷ112,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,02 tỷ8,34 tỷ6,05 tỷ5,79 tỷ
LNST công ty mẹ6,02 tỷ8,34 tỷ6,05 tỷ5,79 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
75,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
279,62 tỷ
Các khoản dự phòng
-164,24 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,91 tỷ
Chi phí đi vay
56,09 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-9,27 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
394,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-26,14 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-337,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
299,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-29,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-56,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,01 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,35 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-29,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
207,49 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-292,37 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,80 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
107,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-285,46 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,14 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,05 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-17,15 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
77,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-332,80 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,40 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TD6

TD6 là công ty gì?
TD6 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5702162138. Trụ sở tại Số 42 - Phố Kim Đồng - P. Cẩm Phả - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu TD6 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TD6 bắt đầu giao dịch ngày 16/06/2025 trên HNX.
Vốn hóa của TD6 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TD6 đạt 434,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 62.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 685 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TD6 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,24 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 57,69 tỷ, ROE 7,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TD6?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trọng Tốt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5702162138.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ