Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Vinalines Logistics - Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1130 toàn thị trường và thứ 154/273 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ logistics
- Lưu giữ hàng hoá trong kho ngoại quan, kho đông lạnh và kho khác
- Giao nhận hàng hoá nội địa, hàng hoá xuất nhập khẩu
- Dịch vụ khai thuê hải quan
- Dịch vụ đại lý tàu biển.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 463 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.985 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,86 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,65 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,86% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,37% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,31% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,63 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,52% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 373,35 tỷ | 178,83 tỷ | 140,56 tỷ | 225,89 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 361,00 tỷ | 171,57 tỷ | 142,32 tỷ | 228,02 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,36 tỷ | 7,25 tỷ | -1,77 tỷ | -2,13 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,79 tỷ | 2,18 tỷ | -5,10 tỷ | -16,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,48 tỷ | 28,53 tỷ | 10,03 tỷ | -22,77 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,48 tỷ | 28,53 tỷ | 10,03 tỷ | -22,77 tỷ |
| EBITDA | 12,07 tỷ | 8,36 tỷ | 1,30 tỷ | -9,11 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 272,94 tỷ | 229,77 tỷ | 187,79 tỷ | 199,03 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 210,37 tỷ | 164,80 tỷ | 89,72 tỷ | 89,11 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 62,56 tỷ | 64,97 tỷ | 98,07 tỷ | 109,91 tỷ |
| Nợ phải trả | 105,15 tỷ | 52,44 tỷ | 38,98 tỷ | 60,25 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 167,79 tỷ | 177,33 tỷ | 148,80 tỷ | 138,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -3,05 tỷ | -25,62 tỷ | -5,24 tỷ | -15,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 23,09 tỷ | 37,00 tỷ | 11,96 tỷ | 1,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10,15 tỷ | -2,73 tỷ | -7,58 tỷ | -9,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9,89 tỷ | 8,64 tỷ | -859,30 triệu | -23,31 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 32,25 tỷ | 22,29 tỷ | 13,65 tỷ | 14,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 109,75 tỷ | 104,90 tỷ | 60,11 tỷ | 102,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,44 tỷ | 3,16 tỷ | 2,30 tỷ | 4,04 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,14 tỷ | 2,23 tỷ | 1,12 tỷ | 2,30 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,14 tỷ | 2,23 tỷ | 1,12 tỷ | 2,30 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.