CTCP Vinalines Logistics - Việt Nam (VLG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VLG
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Vinalines Logistics - Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1130 toàn thị trường và thứ 154/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
109,20 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
142 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
373,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,73%
Số lao động
118
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Vinalines Logistics - Việt Nam

Tên doanh nghiệp
CTCP Vinalines Logistics - Việt Nam
Mã chứng khoán
VLG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/09/2015
Vốn điều lệ
142 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
118 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Lê Lợi
Tổng giám đốc
Bà Đinh Thị Việt Hà
Đơn vị kiểm toán
A & C
Địa chỉ
Phòng 806 - Tòa nhà Ocean Park - Số 01 Đào Duy Anh - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3577 2047 - 3577 2048

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ logistics

- Lưu giữ hàng hoá trong kho ngoại quan, kho đông lạnh và kho khác

- Giao nhận hàng hoá nội địa, hàng hoá xuất nhập khẩu

- Dịch vụ khai thuê hải quan

- Dịch vụ đại lý tàu biển.

Chỉ số tài chính VLG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu463 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.985 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,37%
Biên lợi nhuận gộp3,31%
Biên lợi nhuận ròng1,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,52%

Kết quả kinh doanh VLG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần373,35 tỷ178,83 tỷ140,56 tỷ225,89 tỷ
Giá vốn hàng bán361,00 tỷ171,57 tỷ142,32 tỷ228,02 tỷ
Lợi nhuận gộp12,36 tỷ7,25 tỷ-1,77 tỷ-2,13 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,79 tỷ2,18 tỷ-5,10 tỷ-16,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,48 tỷ28,53 tỷ10,03 tỷ-22,77 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,48 tỷ28,53 tỷ10,03 tỷ-22,77 tỷ
EBITDA12,07 tỷ8,36 tỷ1,30 tỷ-9,11 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản272,94 tỷ229,77 tỷ187,79 tỷ199,03 tỷ
Tài sản ngắn hạn210,37 tỷ164,80 tỷ89,72 tỷ89,11 tỷ
Tài sản dài hạn62,56 tỷ64,97 tỷ98,07 tỷ109,91 tỷ
Nợ phải trả105,15 tỷ52,44 tỷ38,98 tỷ60,25 tỷ
Vốn chủ sở hữu167,79 tỷ177,33 tỷ148,80 tỷ138,77 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,05 tỷ-25,62 tỷ-5,24 tỷ-15,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư23,09 tỷ37,00 tỷ11,96 tỷ1,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-10,15 tỷ-2,73 tỷ-7,58 tỷ-9,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,89 tỷ8,64 tỷ-859,30 triệu-23,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ32,25 tỷ22,29 tỷ13,65 tỷ14,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần109,75 tỷ104,90 tỷ60,11 tỷ102,72 tỷ
Lợi nhuận gộp3,44 tỷ3,16 tỷ2,30 tỷ4,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,14 tỷ2,23 tỷ1,12 tỷ2,30 tỷ
LNST công ty mẹ1,14 tỷ2,23 tỷ1,12 tỷ2,30 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,28 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,57 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-44,77 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,16 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-57,07 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
55,27 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
210,54 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,48 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
84,14 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,05 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-281,14 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
332,10 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-61,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
82,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,04 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
23,09 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,15 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-10,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
63,39 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
32,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VLG

VLG là công ty gì?
VLG là mã chứng khoán của CTCP Vinalines Logistics - Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102345275. Trụ sở tại Phòng 806 - Tòa nhà Ocean Park - Số 01 Đào Duy Anh - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VLG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VLG bắt đầu giao dịch ngày 18/09/2015 trên UPCoM.
Vốn hóa của VLG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VLG đạt 109,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1130 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VLG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 373,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,48 tỷ, ROE 3,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VLG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Lê Lợi. Tổng giám đốc: Bà Đinh Thị Việt Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A & C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102345275.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ