Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương (BCE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BCE
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/06/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 770 toàn thị trường và thứ 120/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.990 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
315,00 tỷ
35.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
350 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
879,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
101,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,57%
Số lao động
233
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BCE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.600 đ
Khối lượng bình quân phiên102.071
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,11 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.914.300
Khối lượng nước ngoài bán1.058.322

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương
Mã chứng khoán
BCE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/02/2002
Ngày niêm yết
28/06/2010
Vốn điều lệ
350 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
35.000.000 cổ phiếu
Số lao động
233 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thành Trung
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Kim Tiên
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 7 - Tòa nhà WTC Tower - Số 1 đường Hùng Vương - P. Bình Dương - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 222 0888

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công xây dựng, tư vấn thiết kế các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, san lấp mặt bằng, điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp, điện chiếu sáng, trang trí nội, ngoại thất.

- Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bằng thép, khung nhà tiền chế, cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn.

- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.

Chỉ số tài chính BCE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.907 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.581 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,10 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,66 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,40%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,96%
Biên lợi nhuận gộp18,84%
Biên lợi nhuận ròng11,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản81,49%

Kết quả kinh doanh BCE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần879,55 tỷ298,03 tỷ122,67 tỷ110,55 tỷ
Giá vốn hàng bán713,85 tỷ182,62 tỷ84,91 tỷ131,20 tỷ
Lợi nhuận gộp165,70 tỷ110,33 tỷ37,76 tỷ-20,65 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD121,19 tỷ78,01 tỷ3,82 tỷ-54,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế101,74 tỷ74,58 tỷ779,09 triệu-58,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ101,74 tỷ74,58 tỷ779,09 triệu-58,40 tỷ
EBITDA126,92 tỷ83,50 tỷ8,90 tỷ-51,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,57 nghìn tỷ713,16 tỷ687,64 tỷ648,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn2,49 nghìn tỷ586,00 tỷ519,46 tỷ486,74 tỷ
Tài sản dài hạn75,03 tỷ127,16 tỷ168,17 tỷ161,59 tỷ
Nợ phải trả2,09 nghìn tỷ327,36 tỷ354,23 tỷ315,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu475,35 tỷ385,80 tỷ333,40 tỷ332,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-294,81 tỷ74,78 tỷ-1,84 tỷ34,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,79 tỷ-7,76 tỷ-1,85 tỷ-37,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính522,29 tỷ-21,95 tỷ20,14 tỷ-48,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ231,27 tỷ45,07 tỷ16,45 tỷ-52,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ312,10 tỷ80,83 tỷ35,77 tỷ19,32 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần63,02 tỷ189,95 tỷ9,38 tỷ118,15 tỷ
Lợi nhuận gộp5,13 tỷ9,69 tỷ-230,92 triệu14,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-21,36 tỷ3,09 tỷ-5,10 tỷ6,51 tỷ
LNST công ty mẹ-21,36 tỷ3,09 tỷ-5,10 tỷ6,51 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
129,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,73 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,85 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-126,76 triệu
Chi phí đi vay
2,88 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
134,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-204,17 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,43 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,21 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-608,16 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-23,96 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-294,81 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,46 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
245,31 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
631,48 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-98,62 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,57 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
522,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
231,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
80,83 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
312,10 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về BCE

BCE là công ty gì?
BCE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700408992. Trụ sở tại Tầng 7 - Tòa nhà WTC Tower - Số 1 đường Hùng Vương - P. Bình Dương - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BCE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BCE bắt đầu giao dịch ngày 28/06/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/02/2002.
Vốn hóa của BCE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BCE đạt 315,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 35.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 770 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BCE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 879,55 tỷ, lợi nhuận sau thuế 101,74 tỷ, ROE 21,40%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BCE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thành Trung. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Kim Tiên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700408992.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ