Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội (NHA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NHA
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/01/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 506 toàn thị trường và thứ 65/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.900 đ
-100 đ (-0,83%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
780,00 tỷ
65.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
648 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
294,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
78,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 26,78%
Số lao động
52
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NHA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.500 đ
Khối lượng bình quân phiên517.186
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,35 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua7.813.297
Khối lượng nước ngoài bán8.601.395

Hồ sơ Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
Mã chứng khoán
NHA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/03/2004
Ngày niêm yết
21/01/2021
Vốn điều lệ
648 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
65.000.000 cổ phiếu
Số lao động
52 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Minh Hoàn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đắc Long
Đơn vị kiểm toán
UHY ACA
Địa chỉ
Cụm Công nghiệp Cầu Giát - P. Duy Tiên - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.226) 384 7756

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình.

- Kinh doanh bất động sản.

- Nhà xưởng công nghiệp.

- Hạ tầng kỹ thuật.

- Nhà hàng khách sạn.

Chỉ số tài chính NHA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.214 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.153 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,31 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,67%
Biên lợi nhuận gộp39,33%
Biên lợi nhuận ròng26,78%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,73 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản42,19%

Kết quả kinh doanh NHA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần294,79 tỷ160,35 tỷ73,13 tỷ108,28 tỷ
Giá vốn hàng bán178,85 tỷ70,91 tỷ50,08 tỷ90,78 tỷ
Lợi nhuận gộp115,94 tỷ89,45 tỷ23,06 tỷ17,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD100,76 tỷ77,93 tỷ6,77 tỷ2,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế78,94 tỷ63,00 tỷ5,89 tỷ1,87 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ78,94 tỷ63,00 tỷ5,89 tỷ1,87 tỷ
EBITDA105,76 tỷ83,66 tỷ11,13 tỷ7,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,03 nghìn tỷ800,67 tỷ684,68 tỷ697,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn162,75 tỷ194,01 tỷ179,36 tỷ227,87 tỷ
Tài sản dài hạn866,42 tỷ606,66 tỷ505,33 tỷ469,22 tỷ
Nợ phải trả434,22 tỷ284,66 tỷ251,67 tỷ269,97 tỷ
Vốn chủ sở hữu594,95 tỷ516,01 tỷ433,01 tỷ427,12 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh158,63 tỷ94,23 tỷ20,24 tỷ73,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-263,17 tỷ-106,67 tỷ-50,79 tỷ-171,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính144,61 tỷ25,78 tỷ31,50 tỷ104,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ40,07 tỷ13,34 tỷ952,96 triệu6,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ61,70 tỷ21,63 tỷ8,29 tỷ7,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần14,34 tỷ97,29 tỷ96,59 tỷ75,34 tỷ
Lợi nhuận gộp4,45 tỷ38,50 tỷ45,26 tỷ22,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế696,09 triệu28,09 tỷ34,09 tỷ14,23 tỷ
LNST công ty mẹ696,09 triệu28,09 tỷ34,09 tỷ14,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
99,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,00 tỷ
Các khoản dự phòng
85,62 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-179,66 triệu
Chi phí đi vay
5,35 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
109,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
29,12 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
42,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,83 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,60 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
158,63 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-263,31 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
60,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
86,02 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-263,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
226,72 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-82,11 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
144,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
40,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
61,70 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về NHA

NHA là công ty gì?
NHA là mã chứng khoán của Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0700222689. Trụ sở tại Cụm Công nghiệp Cầu Giát - P. Duy Tiên - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu NHA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NHA bắt đầu giao dịch ngày 21/01/2021 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/03/2004.
Vốn hóa của NHA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NHA đạt 780,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 65.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 506 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NHA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 294,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 78,94 tỷ, ROE 13,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NHA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Minh Hoàn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đắc Long. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY ACA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0700222689.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ