Công ty cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam (HSV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HSV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/04/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1046 toàn thị trường và thứ 66/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
136,40 tỷ
31.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
157 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,62 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,42 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,27%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HSV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Khối lượng bình quân phiên112.954
Giá trị giao dịch bình quân phiên498,73 triệu
Khối lượng nước ngoài mua11.400
Khối lượng nước ngoài bán4.500

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam
Mã chứng khoán
HSV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
27/04/2021
Vốn điều lệ
157 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
31.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Quyên
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Quân
Địa chỉ
Số 68 - Đường Lưu Hữu Phước - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6686 1968

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.

- Bán buôn hóa chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol...

Chỉ số tài chính HSV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu142 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.731 đ
P/E — giá trên lợi nhuận30,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,77%
Biên lợi nhuận gộp1,35%
Biên lợi nhuận ròng0,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,21%

Kết quả kinh doanh HSV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,62 nghìn tỷ918,60 tỷ683,43 tỷ758,21 tỷ
Giá vốn hàng bán1,59 nghìn tỷ897,04 tỷ656,63 tỷ735,41 tỷ
Lợi nhuận gộp21,89 tỷ21,56 tỷ26,80 tỷ19,96 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,90 tỷ6,16 tỷ4,89 tỷ3,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,42 tỷ4,01 tỷ3,63 tỷ3,35 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,42 tỷ4,01 tỷ3,63 tỷ3,35 tỷ
EBITDA7,63 tỷ9,04 tỷ7,84 tỷ5,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản577,01 tỷ403,88 tỷ327,68 tỷ336,82 tỷ
Tài sản ngắn hạn477,89 tỷ379,17 tỷ247,92 tỷ306,42 tỷ
Tài sản dài hạn99,12 tỷ24,71 tỷ79,76 tỷ30,40 tỷ
Nợ phải trả399,35 tỷ230,63 tỷ158,27 tỷ171,04 tỷ
Vốn chủ sở hữu177,66 tỷ173,24 tỷ169,41 tỷ165,77 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-31,41 tỷ-71,20 tỷ33,21 tỷ-101,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-110,13 tỷ4,31 tỷ-41,41 tỷ4,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính156,51 tỷ78,82 tỷ-17,79 tỷ131,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,97 tỷ11,93 tỷ-25,99 tỷ34,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ48,77 tỷ33,80 tỷ21,87 tỷ47,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần412,26 tỷ382,35 tỷ289,60 tỷ463,75 tỷ
Lợi nhuận gộp5,69 tỷ6,59 tỷ4,55 tỷ5,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,22 tỷ891,00 triệu1,12 tỷ1,90 tỷ
LNST công ty mẹ1,22 tỷ891,00 triệu1,12 tỷ1,90 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,73 tỷ
Các khoản dự phòng
901,55 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-102,89 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,61 tỷ
Chi phí đi vay
16,55 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
18,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-28,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-15,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
12,05 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
129,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,50 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,04 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-31,41 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-41,21 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-392,71 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
357,51 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-40,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,28 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-110,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,06 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-908,14 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
156,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
33,80 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
48,77 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về HSV

HSV là công ty gì?
HSV là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106358846. Trụ sở tại Số 68 - Đường Lưu Hữu Phước - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HSV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HSV bắt đầu giao dịch ngày 27/04/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của HSV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HSV đạt 136,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 31.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1046 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HSV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,62 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,42 tỷ, ROE 2,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HSV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Quyên. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Quân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106358846.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ