CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam (VIN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VIN
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/09/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 806 toàn thị trường và thứ 95/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
286,00 tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
255 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
492,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,37%
Số lao động
94
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam

Tên doanh nghiệp
CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam
Mã chứng khoán
VIN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/06/1996
Ngày niêm yết
04/09/2014
Vốn điều lệ
255 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
94 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Công Dũng
Tổng giám đốc
Ông Hà Minh Huấn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 102C Nguyễn Văn Cừ - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 39414919

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động, dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.

- Thực hiện dịch vụ tư vấn về giao nhận vận tải, xuất nhập khẩu, thủ tục hải quan, thông tin thị trường theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.

- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa.

- Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh.

Chỉ số tài chính VIN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu448 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.743 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,51 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,96%
Biên lợi nhuận gộp2,51%
Biên lợi nhuận ròng2,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,06 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản5,26%

Kết quả kinh doanh VIN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần492,93 tỷ165,68 tỷ142,43 tỷ214,18 tỷ
Giá vốn hàng bán480,54 tỷ143,18 tỷ118,13 tỷ187,40 tỷ
Lợi nhuận gộp12,39 tỷ22,50 tỷ24,30 tỷ26,78 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,33 tỷ28,84 tỷ45,48 tỷ96,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,68 tỷ29,71 tỷ44,50 tỷ95,62 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,66 tỷ29,64 tỷ44,42 tỷ95,67 tỷ
EBITDA12,77 tỷ46,36 tỷ97,96 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản596,69 tỷ596,32 tỷ594,12 tỷ616,99 tỷ
Tài sản ngắn hạn252,19 tỷ190,18 tỷ215,92 tỷ263,54 tỷ
Tài sản dài hạn344,50 tỷ406,14 tỷ378,20 tỷ353,45 tỷ
Nợ phải trả31,37 tỷ24,38 tỷ32,88 tỷ46,86 tỷ
Vốn chủ sở hữu565,32 tỷ571,93 tỷ561,24 tỷ570,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,02 tỷ-11,02 tỷ-27,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư40,54 tỷ71,87 tỷ62,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,29 tỷ-48,44 tỷ-30,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ23,23 tỷ12,41 tỷ4,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ37,84 tỷ40,20 tỷ27,80 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần223,91 tỷ177,92 tỷ71,92 tỷ136,87 tỷ
Lợi nhuận gộp8,98 tỷ-480,18 triệu3,76 tỷ6,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,46 tỷ-1,47 tỷ-1,32 tỷ15,81 tỷ
LNST công ty mẹ4,49 tỷ-1,44 tỷ-1,30 tỷ15,81 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,44 tỷ
Các khoản dự phòng
593,78 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
25,01 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-41,67 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-26,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
18,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
768,74 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-397,82 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,02 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,70 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
234,44 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-250,30 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
192,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
99,60 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
40,54 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-15,29 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
23,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,61 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,18 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
37,84 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VIN

VIN là công ty gì?
VIN là mã chứng khoán của CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300648264. Trụ sở tại Số 102C Nguyễn Văn Cừ - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VIN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VIN bắt đầu giao dịch ngày 04/09/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/06/1996.
Vốn hóa của VIN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VIN đạt 286,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 806 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VIN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 492,93 tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,68 tỷ, ROE 2,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VIN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Công Dũng. Tổng giám đốc: Ông Hà Minh Huấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300648264.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ