Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 809 toàn thị trường và thứ 35/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 37.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 17.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 9.046 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 238,93 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 12.800 |
- Cung cấp các giải pháp tích hợp về thiết bị nguồn điện sạch và liên tục bằng các sản phẩm chuyên dụng.
- Đầu tư cơ sở hạ tầng viễn thông và trung tâm dữ liệu.
- Các hoạt động kinh doanh khác được Pháp luật cho phép.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.921 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.373 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,83 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,74 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,40% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,70% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,20 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 54,55% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 431,62 tỷ | 212,77 tỷ | 431,62 tỷ | 83,25 tỷ | 645,70 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 373,68 tỷ | 147,67 tỷ | 373,68 tỷ | 50,14 tỷ | 586,99 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 57,94 tỷ | 65,09 tỷ | 57,94 tỷ | 33,12 tỷ | 58,69 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 24,62 tỷ | 20,66 tỷ | 24,62 tỷ | 7,64 tỷ | 33,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,30 tỷ | 16,12 tỷ | 20,30 tỷ | 6,19 tỷ | 25,78 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 19,21 tỷ | 13,69 tỷ | 19,21 tỷ | 5,20 tỷ | 22,73 tỷ |
| EBITDA | 27,73 tỷ | 23,92 tỷ | 27,73 tỷ | 10,25 tỷ | 35,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 360,27 tỷ | 236,69 tỷ | 360,27 tỷ | 185,56 tỷ | 267,38 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 336,25 tỷ | 213,63 tỷ | 336,25 tỷ | 160,72 tỷ | 244,22 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 24,02 tỷ | 23,06 tỷ | 24,02 tỷ | 24,84 tỷ | 23,16 tỷ |
| Nợ phải trả | 196,54 tỷ | 62,82 tỷ | 196,54 tỷ | 31,79 tỷ | 119,13 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 163,73 tỷ | 173,87 tỷ | 163,73 tỷ | 153,77 tỷ | 148,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -206,59 tỷ | 131,02 tỷ | -206,59 tỷ | 28,20 tỷ | 60,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 71,30 tỷ | -2,42 tỷ | 71,30 tỷ | -7,99 tỷ | -16,49 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 100,45 tỷ | -108,97 tỷ | 100,45 tỷ | -7,05 tỷ | -56,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -34,83 tỷ | 19,63 tỷ | -34,83 tỷ | 13,16 tỷ | -12,52 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,94 tỷ | 22,59 tỷ | 2,94 tỷ | 37,77 tỷ | 24,61 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 74,08 tỷ | 63,00 tỷ | 74,08 tỷ | 44,70 tỷ | 31,00 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,66 tỷ | 21,87 tỷ | 21,66 tỷ | 14,30 tỷ | 7,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,85 tỷ | 7,14 tỷ | 6,85 tỷ | 2,31 tỷ | -178,64 triệu |
| LNST công ty mẹ | 5,73 tỷ | 5,20 tỷ | 5,73 tỷ | 2,77 tỷ | -184,85 triệu |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.