Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu (GLT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GLT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 809 toàn thị trường và thứ 35/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
28.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
285,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
105 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
431,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,70%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GLT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)37.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.100 đ
Khối lượng bình quân phiên9.046
Giá trị giao dịch bình quân phiên238,93 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán12.800

Hồ sơ Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu
Mã chứng khoán
GLT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/12/2005
Ngày niêm yết
26/11/2009
Vốn điều lệ
105 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Trung
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hữu Dũng
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 2 - ITD Building - 01 Sáng Tạo - KCX Tân Thuận - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3770 1055
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp các giải pháp tích hợp về thiết bị nguồn điện sạch và liên tục bằng các sản phẩm chuyên dụng.

- Đầu tư cơ sở hạ tầng viễn thông và trung tâm dữ liệu.

- Các hoạt động kinh doanh khác được Pháp luật cho phép.

Chỉ số tài chính GLT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.921 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.373 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,83 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,74 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,40%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,63%
Biên lợi nhuận gộp13,42%
Biên lợi nhuận ròng4,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,20 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,55%

Kết quả kinh doanh GLT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần431,62 tỷ212,77 tỷ431,62 tỷ83,25 tỷ645,70 tỷ
Giá vốn hàng bán373,68 tỷ147,67 tỷ373,68 tỷ50,14 tỷ586,99 tỷ
Lợi nhuận gộp57,94 tỷ65,09 tỷ57,94 tỷ33,12 tỷ58,69 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,62 tỷ20,66 tỷ24,62 tỷ7,64 tỷ33,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,30 tỷ16,12 tỷ20,30 tỷ6,19 tỷ25,78 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,21 tỷ13,69 tỷ19,21 tỷ5,20 tỷ22,73 tỷ
EBITDA27,73 tỷ23,92 tỷ27,73 tỷ10,25 tỷ35,38 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản360,27 tỷ236,69 tỷ360,27 tỷ185,56 tỷ267,38 tỷ
Tài sản ngắn hạn336,25 tỷ213,63 tỷ336,25 tỷ160,72 tỷ244,22 tỷ
Tài sản dài hạn24,02 tỷ23,06 tỷ24,02 tỷ24,84 tỷ23,16 tỷ
Nợ phải trả196,54 tỷ62,82 tỷ196,54 tỷ31,79 tỷ119,13 tỷ
Vốn chủ sở hữu163,73 tỷ173,87 tỷ163,73 tỷ153,77 tỷ148,25 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-206,59 tỷ131,02 tỷ-206,59 tỷ28,20 tỷ60,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư71,30 tỷ-2,42 tỷ71,30 tỷ-7,99 tỷ-16,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính100,45 tỷ-108,97 tỷ100,45 tỷ-7,05 tỷ-56,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-34,83 tỷ19,63 tỷ-34,83 tỷ13,16 tỷ-12,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,94 tỷ22,59 tỷ2,94 tỷ37,77 tỷ24,61 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần74,08 tỷ63,00 tỷ74,08 tỷ44,70 tỷ31,00 tỷ
Lợi nhuận gộp21,66 tỷ21,87 tỷ21,66 tỷ14,30 tỷ7,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,85 tỷ7,14 tỷ6,85 tỷ2,31 tỷ-178,64 triệu
LNST công ty mẹ5,73 tỷ5,20 tỷ5,73 tỷ2,77 tỷ-184,85 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,66 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,10 tỷ
Các khoản dự phòng
1,12 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
186,81 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,22 tỷ
Chi phí đi vay
2,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
30,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-279,10 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
50,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
74,49 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,90 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-962,87 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-206,59 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,33 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
79,95 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,79 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
71,30 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-242,00 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
119,63 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,67 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,27 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
100,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-34,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
37,77 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
445.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,94 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về GLT

GLT là công ty gì?
GLT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301446863. Trụ sở tại Tầng 2 - ITD Building - 01 Sáng Tạo - KCX Tân Thuận - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu GLT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GLT bắt đầu giao dịch ngày 26/11/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/12/2005.
Vốn hóa của GLT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GLT đạt 285,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 809 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GLT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 431,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,30 tỷ, ROE 12,40%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GLT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Trung. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hữu Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301446863.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ