Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ sâu, hoạt chất Indoxacarb , hàm lượng 150 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Đậu tương, Lạc, Lúa, Thuốc lá để phòng trừ Sâu xanh da láng, Sâu khoang, Sâu cuốn lá, Sâu xanh.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Supermate 150SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Đậu tương | Sâu xanh da láng | 0.3 - 0.4 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi sâu mới xuất hiện |
| Lạc | Sâu khoang | 0.3 - 0.4 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi sâu tuổi 1-2 khoảng 5-10 con/m2 |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 0.3 - 0.4 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi sâu tuổi 1-2 khoảng 5-10 con/m2 |
| Thuốc lá | Sâu xanh | 0.3 - 0.4 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi sâu tuổi 1-2 khoảng 5-10 con/m2 |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Supermate 150SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Bông lơ xanh | 0,2 |
| Cà chua | 0,5 |
| Cà tím | 0,5 |
| Các loại bạc hà | 15 |
| Các loại bắp cải | 3 |
| Các loại chất béo từ sữa | 2 |
| Các loại nho | 2 |
| Các loại ớt | 0,3 |
| Các loại quả có hạt | 1 |
| Các loại rau bầu bí | 0,5 |
| Đậu đũa (khô) | 0,1 |
| Đậu gà (khô) | 0,2 |
| Đậu tương (khô) | 0,5 |
| Đậu xanh (khô) | 0,2 |
| Hạt cây bông | 1 |
| Hạt lạc | 0,02 |
| Hoa lơ | 0,2 |
| Khoai tây | 0,02 |
| Lá rau diếp | 3 |
| Lê | 0,2 |
| Mận khô | 3 |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,02 |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 5 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 |
| Quả nam việt quất | 1 |
| Rau xà lách | 7 |
| Sữa nguyên liệu | 0,1 |
| Táo | 0,5 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 2 |
| Thịt gia cầm | 0,01 |
| Trà xanh, đen | 5 |
| Trứng | 0,02 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Indoxacarb | IRAC 22A 22A - Oxadiazines | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |