Pesta 2SL

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Eucalyptol , hàm lượng 2% w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Bắp cải, Bí xanh, Cam, Đậu tương, Lạc, Lúa, Nhãn, Thuốc lá, Vải, Dưa chuột để phòng trừ Sâu tơ, Bọ trĩ, Nhện đỏ, Sâu vẽ bùa, Rầy chổng cánh, Sâu đục quả.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
1583/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
20/12/2021 → 20/12/2026
Dạng thuốc
SL Dung dịch đậm đặc tan trong nước
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Nam Bắc
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độcWHO - Nhóm 4: Ít độc

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Bắp cảiSâu tơ8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
Bí xanhBọ trĩ8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
CamNhện đỏ8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
CamSâu vẽ bùa8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
CamRầy chổng cánh8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
Đậu tươngSâu đục quả8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
LạcSâu khoang8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
LúaSâu cuốn lá8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
NhãnNhện đỏ8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
Thuốc láSâu xanh da láng8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
VảiNhện lông nhung8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
LúaSâu đục thân8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
LúaRầy nâu8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.
Dưa chuộtBọ trĩ8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 600 - 800 l/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện.

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ