Reasgant 3.6EC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Abamectin , hàm lượng 36g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Bắp cải, Cam, Lúa, Chè, Vải, Nhãn, Na, Hồng, Điều, Hoa hồng, Cà phê, Cà chua, Dưa hấu, Nho, Xoài, Lạc, Sắn dây, Hồ tiêu, Thông, Súp lơ, Cà pháo, Cải thảo, Rau cải, Cà tím, Mồng tơi, Su hào, Hành để phòng trừ Sâu tơ, Sâu xanh, Sâu khoang, Sâu vẽ bùa, Nhện đỏ, Sâu đục thân.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
3994/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
10/02/2025 → 10/02/2030
Dạng thuốc
EC Nhũ dầu — pha với nước tạo nhũ tương
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Việt Thắng
Độ độc
GHS - Nhóm 4: Ít độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Reasgant 3.6EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Bắp cảiSâu tơ150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Bắp cảiSâu xanh150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Bắp cảiSâu khoang150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
CamSâu vẽ bùa150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
CamNhện đỏ150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
LúaSâu đục thân150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
LúaSâu cuốn lá150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
LúaNhện gié150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
LúaSâu đục bẹ150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ChèBọ cánh tơ150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ChèRầy xanh150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
VảiBọ xít150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
VảiSâu đo150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
VảiRệp muội150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
NhãnSâu đo150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
NhãnBọ xít150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
NhãnRệp muội150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
NaSâu đo150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
NaBọ xít150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
NaRệp muội150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
HồngSâu đo150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
HồngRệp muội150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
HồngBọ xít150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ĐiềuRệp muội150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ĐiềuNhện150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ĐiềuSâu ăn lá150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Hoa hồngNhện đỏ150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Hoa hồngSâu xanh150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Cà phêRệp sáp150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Cà chuaSâu xanh150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Dưa hấuBọ trĩ150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
NhoBọ trĩ150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
XoàiRầy150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
LạcSâu khoang150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Sắn dâyNhện đỏ150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Hồ tiêuSâu ăn lá150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Hồ tiêuRầy150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Hồ tiêuRệp muội150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ThôngSâu róm150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ChèNhện đỏ150 – 250 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Súp lơSâu tơ350 ml/ha7 ngàyLương nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2, mật độ khoảng 3-5 con/ cây
Cà pháoNhện350 ml/ha7 ngàyLương nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ nhện khoảng 3-5 con/ lá
Cải thảoBọ nhảy350 ml/ha7 ngàyLương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Rau cảiBọ nhảy350 ml/ha5 ngàyLương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Cà tímNhện200 ml/ha5 ngàyLương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Mồng tơiSâu khoang350 ml/ha7 ngàyLương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Su hàoSâu tơ350 ml/ha7 ngàyLương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
HànhSâu xanh da láng350 ml/ha5 ngàyLương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Reasgant 3.6EC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Abamectin — ADI 0 - 0,001 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Bí mùa hè0,01
Cà chua0,02
Các loại dưa, trừ dưa hấu0,01
Các loại quả óc chó0,01
Dâu tây0,02
Dưa chuột0,01
Dưa hấu0,01
Gan gia súc0,1
Hạnh nhân0,01
Hạt cây bông0,01
Hoa bìa khô0,1
Khoai tây0,01
Lá rau diếp0,05
0,02
Mỡ gia súc0,1
Nội tạng ăn được của dê0,1
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,02
Ớt ta0,01
Ớt ta khô0,2
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,01
Sữa dê0,005
Sữa gia súc0,005
Táo0,02
Thận gia súc0,05
Thịt dê0,01
Thịt gia súc0,01

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
AbamectinIRAC 6
6 - Avermectins/Milbemycins
Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ