Limater 7.5EC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Rotenone , hàm lượng 75 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Ổi, Ớt, Thuốc lá, Vải, Bắp cải, Bí đỏ, Bí xanh, Cải xanh, Cam, Hồng, Chè, Đậu tương, Lạc, Na, Xoài, Nhãn, Hoa hồng để phòng trừ Sâu khoang, Rệp, Nhện đỏ, Sâu đục quả, Sâu tơ, Rệp sáp.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
1815/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
13/09/2024 → 13/09/2029
Dạng thuốc
EC Nhũ dầu — pha với nước tạo nhũ tương
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Độ độc
GHS - Nhóm 4: Ít độcWHO - Nhóm 2: Độc cao

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Limater 7.5EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
ỔiSâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ỚtRệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ỚtNhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ỚtSâu đục quả0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Thuốc láSâu khoang0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
VảiRệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
VảiSâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Bắp cảiSâu tơ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Bí đỏNhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Bí xanhRệp sáp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Cải xanhSâu xanh0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Cải xanhBọ nhảy0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Cải xanhRệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
CamSâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
CamBọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
CamRệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
HồngSâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
HồngBọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
HồngRệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ChèSâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ChèBọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ChèRệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Đậu tươngSâu xanh0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Đậu tươngBọ nhảy0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Đậu tươngRệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
LạcSâu khoang0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
NaSâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
XoàiRệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
XoàiSâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
NhãnSâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Hoa hồngNhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Thuốc láRệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Đậu tươngSâu xanh da láng0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
Đậu tươngDòi đục lá0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ChèRầy xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ChèNhện đỏ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ChèBọ xít muỗi0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ChèBọ trĩ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
CamSâu vẽ bùa0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
CamRệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
CamNhện đỏ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
NhãnBọ xít0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
VảiSâu đục quả0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
NaRệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
HồngSâu ăn lá0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ỔiSâu róm0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
NaRệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
RotenoneIRAC 21B
21B - Rotenone
Ức chế phức hợp I METI

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ