Kobisuper 1SL

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) , hàm lượng 10g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cải bó xôi, Chè, Dưa chuột, Hành, Hoa cúc, Lạc, Lúa, Nho, Thuốc lá, Cam, Đậu đũa, Đậu tương, Cà chua để phòng trừ Ruồi hại lá, Nhện đỏ, Bọ cánh tơ, Bọ trĩ, Sâu xanh da láng, Sâu khoang.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
5072/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
20/12/2021 → 20/12/2026
Dạng thuốc
SL Dung dịch đậm đặc tan trong nước
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Nam Bắc
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độcWHO - Nhóm 4: Ít độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Kobisuper 1SL trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Cải bó xôiRuồi hại lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
ChèNhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
ChèBọ cánh tơ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Dưa chuộtBọ trĩ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
HànhSâu xanh da láng0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Hoa cúcNhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
LạcSâu khoang0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
LúaSâu cuốn lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
NhoNhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Thuốc láSâu xanh0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
CamNhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Đậu đũaDòi đục lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Dưa chuộtNhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Đậu đũaSâu đục quả0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Đậu tươngRuồi hại lá0.4 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Cà chuaSâu xanh0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)IRAC UN
UN - Không xác định hoặc không chắc chắn
MoA chưa xác định

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ