Giá trị dinh dưỡng của Bầu dục lợn, luộc

Kidney, pig, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bầu dục lợn, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7030002, có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 110 kcal.

110kcal
Năng lượng
17,57g
Chất đạm
4,19g
Chất béo
0,41g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bầu dục lợn, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Selen256,76 mcg1 / 71Thực phẩm giàu selen
Kali527,03 mg6 / 83Thực phẩm giàu kali
Vitamin B129,18 mcg6 / 28Thực phẩm giàu vitamin b12
Cholesterol431,08 mg6 / 29Thực phẩm giàu cholesterol
Sắt10,81 mg10 / 123Thực phẩm giàu sắt
Vitamin B2 (Riboflavin)1,21 mg11 / 113Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)110kcal
Chất đạm (Protein)17,57g
Chất béo (Total lipid (Fat))4,19g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)0,41g
Nước (Water)76,35g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,49g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)10,81mg
Sắt (Fe)10,81mg
Kẽm (Zn)3,72mg
Natri (Na)163,51mg
Kali (K)527,03mg
Magie (Mg)22,97mg
Photpho (P)301,35mg
Đồng (Cu)0,6mg
Mangan (Mn)0,14mg
Selen (Se)256,76mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)202,7mcg
Vitamin C (Vit C)3,38mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,41mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)1,21mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)5,19mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)3,38mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,48mg
Vitamin B12 (Vit B12)9,18mcg
Folate tổng số (Folate, total)28,38mcg
Lutein + zeaxanthin 202,7mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,16mg
Arginine 1,23mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1,94mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2,71mg
Cystine 0,32mg
Glycine 1,3mg
Histidine 0,78mg
Isoleucine 0,92mg
Leucine 2,34mg
Lysine 1,8mg
Methionine 0,46mg
Phenylalanine 0,74mg
Proline 1,23mg
Serine 1,06mg
Threonine 0,95mg
Tryptophan 0,28mg
Tyrosine 0,71mg
Valine 1,23mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,41g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,45g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,35g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,01g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,23g
C16:0 0,78g
C16:1 undifferentiated 0,12g
C18:0 0,55g
C18:1 undifferentiated 1,31g
C20:4 n-6 0,11g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 431,08mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bầu dục lợn, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng110 kcal 2.000 kcal 5,5%
Chất đạm17,57 g 50 g 35,1%
Carbohydrat0,41 g 325 g 0,1%
Chất béo4,19 g 56 g 7,5%
Chất béo bão hòa1,41 g 20 g 7,1%
Natri163,51 mg 2.000 mg 8,2%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu bầu dục lợn, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng110 kcal
Chất đạm17,57 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)0,41 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Chất béo4,19 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri163,51 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Bầu dục lợn, luộc bao nhiêu calo?

100 g bầu dục lợn, luộc cung cấp 110 kcal, tương đương 5.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ bầu dục lợn, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Bầu dục lợn, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 71 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bầu dục lợn, luộc có selen đứng thứ 1/71, kali đứng thứ 6/83, vitamin b12 đứng thứ 6/28.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Gan bò, tươi110 kcal63
Nhộng, tươi111 kcal7
Gan gà, tươi111 kcal61
Thịt trâu, cổ, tươi112 kcal7
Dạ dày lợn, luộc106 kcal35
Tim gà, tươi114 kcal53
Dồi lợn, chín114 kcal7
Thịt trâu, bắp, tươi115 kcal7
Nem chạo116 kcal11
Gan lợn, tươi116 kcal55
Thịt thỏ rừng, tươi103 kcal42
Phổi bò, tươi103 kcal53

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ