Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
369 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Võ Văn TầnĐường CMT8 - Tháp Mười | Đất ở | 5.770.000 | 4.039.000 | 2.308.000 | 577.000 |
| Đường Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 |
| Đường Hoàng Quốc ViệtNguyễn Văn Linh - CMT8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.521.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Đường Long KhốtTháp Mười - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Đường Võ Văn TầnTháp Mười - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Chí ThanhCách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| Đường Đốc Binh KiềuLê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| Nguyễn Chí ThanhCMT8 - Đốc Binh Kiều | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| Nguyễn Chí ThanhĐT 831 - CMT8 | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| Nguyễn Văn KỉnhĐT 831 - CMT8 | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| Lê Văn TưởngĐT 831 - Đốc Binh Kiều | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Nguyễn Văn KỉnhĐT 831 - CMT8 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 |
| Đường Hoàng Hoa ThámCMT8 - Tháp Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.023.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 |
| Nguyễn Chí ThanhCMT8 - Đốc Binh Kiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.876.000 | 1.313.000 | 750.000 | 187.000 |
| Võ Thị SáuCMT8 - Lê Thị Hồng Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.687.000 | 1.180.000 | 674.000 | 168.000 |
| Đường Nguyễn ThôngDương Văn Dương - Cao Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 |
| Đường Dương Văn DươngLong Khốt - Huỳnh Tấn Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 |
| Đỗ Huy Rừa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 |
| Đường Nguyễn Thị HạnhĐường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Đường Huỳnh Việt ThanhĐường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Đường Huỳnh Châu Sổ | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Nguyễn Văn KhánhSau UBND xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 |
| Lê Quốc SảnNguyễn Bình - CMT8 | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 |
| Đường Nguyễn Thị HạnhĐường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao) | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Trong đê bao cấp 3 | Đất ở | 430.000 | 301.000 | 172.000 | 43.000 |
| Trong đê bao | Đất ở | 260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Ngoài đê bao | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường Gò Bà SáuĐường Gò Bà Sáu (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Cụm và tuyến dân cư còn lạiCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | 128.000 | 73.000 | 18.000 |
| Đường Lò Gạch - Rọc Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | 128.000 | 73.000 | 18.000 |
| Đường Gò Cát - Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | 128.000 | 73.000 | 18.000 |
| Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốtđoạn từ Kênh Hưng Điền đến Cầu Cả Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Đường Nam Kênh 28Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Đường Nam Kênh 28Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Đường Nam Kênh 28Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Trong đê bao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Đường Bình Thành Thôn A - B | Đất ở | 8.510.000 | 5.957.000 | 3.404.000 | 851.000 |
| Đường Bình Thành Thôn A - B | Đất thương mại, dịch vụ | 6.808.000 | 4.765.000 | 2.723.000 | 680.000 |
| ĐT 831Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình | Đất ở | 6.380.000 | 4.466.000 | 2.552.000 | 638.000 |
| Đường Bình Thành Thôn A - B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.957.000 | 4.169.000 | 2.382.000 | 595.000 |
| Đường Tuyên BìnhĐT 831 - Tháp Mười | Đất ở | 5.770.000 | 4.039.000 | 2.308.000 | 577.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng TámTuyên Bình - Đường 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))Tuyên Bình - đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| Đường Long KhốtNguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười | Đất ở | 5.770.000 | 4.039.000 | 2.308.000 | 577.000 |
| Đường Tháp Mười | Đất ở | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Đường Nhật TảoNguyễn Văn Linh - CMT8 | Đất ở | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
Tại Xã Vĩnh Hưng, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 126 | 6.808.000 | 96.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 124 | 5.957.000 | 84.000 |
| Đất ở | 119 | 8.510.000 | 120.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Hưng đứng thứ 38 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
79 tuyến đường tại Xã Vĩnh Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .