Bảng giá đất Xã Hòa Hội, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Hòa Hội, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Hòa Hội

45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hòa Hội, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp229.000160.00091.00022.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp170.000119.00067.00016.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp84.00058.00033.0008.000
ĐH 7-500 m UBND xã Hòa Hội cũ - +500 m UBND xã Hòa Hội cũĐất ở720.000504.000288.00072.000
ĐH 23ĐH 7 - Cầu Ông CốĐất ở720.000504.000288.00072.000
ĐH 13ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước TânĐất ở720.000504.000288.00072.000
ĐH 7-500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ - +500 m UBND xã Hòa Thạnh cũĐất ở720.000504.000288.00072.000
ĐH 7-500 m UBND xã Biên Giới cũ - +500 m UBND xã Biên Giới cũĐất ở720.000504.000288.00072.000
ĐH 6ĐH 7 - Cầu Cây ỔiĐất ở720.000504.000288.00072.000
ĐH 12ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)Đất ở600.000420.000240.00060.000
ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)Trọn tuyếnĐất ở600.000420.000240.00060.000
ĐH 23ĐH 7 - Cầu Ông CốĐất thương mại, dịch vụ576.000403.000230.00057.000
ĐH 13ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước TânĐất thương mại, dịch vụ576.000403.000230.00057.000
ĐH 7-500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ - +500 m UBND xã Hòa Thạnh cũĐất thương mại, dịch vụ576.000403.000230.00057.000
ĐH 7-500 m UBND xã Hòa Hội cũ - +500 m UBND xã Hòa Hội cũĐất thương mại, dịch vụ576.000403.000230.00057.000
ĐH 7-500 m UBND xã Biên Giới cũ - +500 m UBND xã Biên Giới cũĐất thương mại, dịch vụ576.000403.000230.00057.000
ĐH 6ĐH 7 - Cầu Cây ỔiĐất thương mại, dịch vụ576.000403.000230.00057.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở565.000395.000226.00056.000
ĐH 23ĐH 7 - Cầu Ông CốĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp504.000352.000201.00050.000
ĐH 13ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước TânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp504.000352.000201.00050.000
ĐH 7-500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ - +500 m UBND xã Hòa Thạnh cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp504.000352.000201.00050.000
ĐH 7-500 m UBND xã Hòa Hội cũ - +500 m UBND xã Hòa Hội cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp504.000352.000201.00050.000
ĐH 7-500 m UBND xã Biên Giới cũ - +500 m UBND xã Biên Giới cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp504.000352.000201.00050.000
ĐH 6ĐH 7 - Cầu Cây ỔiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp504.000352.000201.00050.000
ĐH 12ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)Đất thương mại, dịch vụ480.000336.000192.00048.000
ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)Trọn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ480.000336.000192.00048.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ452.000316.000180.00044.000
ĐH 12ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000294.000168.00042.000
ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)Trọn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000294.000168.00042.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở406.000284.000162.00040.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp395.000276.000158.00039.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở328.000229.000131.00032.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ324.000227.000129.00032.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp284.000198.000113.00028.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ262.000183.000104.00025.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở243.000170.00097.00024.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở221.000154.00088.00022.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ194.000136.00077.00019.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ176.000123.00070.00017.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp154.000107.00061.00015.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở151.000105.00060.00015.000
Các vị trí khácĐất ở121.00084.00048.00012.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ120.00084.00048.00012.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp105.00073.00042.00010.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ96.00067.00038.0009.000

Mặt bằng giá đất Xã Hòa Hội

Giá VT1 cao nhất
720.000
đồng/m²
Trung vị VT1
480.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
84.000
đồng/m²
Số dòng giá
45
dòng
Số tuyến đường
13
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Hòa Hội, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hòa Hội (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15504.00084.000
Đất ở15720.000121.000
Đất thương mại, dịch vụ15576.00096.000

Xã Hòa Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hòa Hội đứng thứ 95 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Hòa Hội

Mã bưu chính (zip code)
80514
Doanh nghiệp trên địa bàn
39 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hòa Hội gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Biên GiớiXã Hòa Thạnh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hòa Hội

13 tuyến đường tại Xã Hòa Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hòa Hội

Giá đất cao nhất tại Xã Hòa Hội là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hòa Hội là 720.000 đồng/m², thấp nhất 84.000 đồng/m², trung vị 480.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hòa Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Hòa Hội xếp thứ 95 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hòa Hội theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hòa Hội được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hòa Hội hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ