Bảng giá đất Xã Thạnh Lợi, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Thạnh Lợi, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Thạnh Lợi
84 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình | Đất ở | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)Ấp 4 | Đất ở | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 |
| Đường ấp 4 xã Lương Bình cũĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở | 1.390.000 | 973.000 | 556.000 | 139.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)Ấp 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 |
| ĐT 816Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)Ấp 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)Ấp 1 | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Đường Ba Vồn Lớn | Đất ở | 1.190.000 | 833.000 | 476.000 | 119.000 |
| QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)Ấp 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 544.000 | 380.000 | 217.000 | 54.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)Đường số 1 | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 |
| Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)Đường số 1 | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 |
| Khu dân cư Quốc LinhCác đường nội bộ | Đất ở | 3.890.000 | 2.723.000 | 1.556.000 | 389.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)Đường số 4 | Đất ở | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.496.000 | 374.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 |
| Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 |
| Khu dân cư Quốc LinhCác đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.112.000 | 2.178.000 | 1.244.000 | 311.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)Các đường còn lại | Đất ở | 2.990.000 | 2.093.000 | 1.196.000 | 299.000 |
| ĐT 830Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa | Đất ở | 2.990.000 | 2.093.000 | 1.196.000 | 299.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)Đường số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.196.000 | 299.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 |
| Khu dân cư Quốc LinhCác đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.723.000 | 1.906.000 | 1.089.000 | 272.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)Đường số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.618.000 | 1.832.000 | 1.047.000 | 261.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.392.000 | 1.674.000 | 956.000 | 239.000 |
| ĐT 830Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.392.000 | 1.674.000 | 956.000 | 239.000 |
| Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) | Đất ở | 2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.093.000 | 1.465.000 | 837.000 | 209.000 |
| ĐT 830Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.093.000 | 1.465.000 | 837.000 | 209.000 |
| Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)Ấp 2 | Đất ở | 1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)Ấp 5 | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)Ấp 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 |
| QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | 912.000 | 521.000 | 130.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)Ấp 1 | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)Ấp 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.264.000 | 884.000 | 505.000 | 126.000 |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Đường ấp 4 xã Lương Bình cũĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.112.000 | 778.000 | 444.000 | 111.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)Ấp 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.106.000 | 774.000 | 442.000 | 110.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)Ấp 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 |
| ĐT 816Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) | Đất ở | 1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)Ấp 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 |
| Đường ấp 4 xã Lương Bình cũĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Thạnh Lợi
Tại Xã Thạnh Lợi, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 28 | 4.290.000 | 450.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28 | 3.003.000 | 315.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 28 | 3.432.000 | 360.000 |
Xã Thạnh Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Lợi đứng thứ 58 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Thạnh Lợi
- Mã bưu chính (zip code)
- 82612
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 215 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Lợi gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thạnh Lợi
20 tuyến đường tại Xã Thạnh Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
