Bảng giá đất Xã Tân Tây, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tân Tây, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

101 dòng giá29 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Tây

101 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Tây, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
Đất thương mại, dịch vụ2.216.0001.551.000886.000221.000
QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè
Đất ở1.390.000973.000556.000139.000
QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè
Đất thương mại, dịch vụ1.112.000778.000444.000111.000
QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang
Đất thương mại, dịch vụ1.112.000778.000444.000111.000
Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
Đất ở1.000.000700.000400.000100.000
Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) Đất ở1.000.000700.000400.000100.000
Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
Đất thương mại, dịch vụ800.000560.000320.00080.000
Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) Đất thương mại, dịch vụ800.000560.000320.00080.000
Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở730.000511.000292.00073.000
Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa)
Đất thương mại, dịch vụ384.000268.000153.00038.000
Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
Ngã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa
Đất thương mại, dịch vụ384.000268.000153.00038.000
Đường liên xã kênh 3
Kênh cặp đường tỉnh 836B đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ384.000268.000153.00038.000
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62
Đất thương mại, dịch vụ384.000268.000153.00038.000
Ven các kênh cặp đường giao thôngĐất ở380.000266.000152.00038.000
Ven kênh Nam QL 62
Kênh 21 - Cầu Bến Kè
Đất ở380.000266.000152.00038.000
Ven kênh Nam QL 62
Kênh 19 - Kênh 21
Đất ở380.000266.000152.00038.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở350.000245.000140.00035.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp259.000181.000103.00025.000
QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
Đất ở2.770.0001.939.0001.108.000277.000
QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.939.0001.357.000775.000193.000
QL 62
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa
Đất ở1.540.0001.078.000616.000154.000
QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang
Đất ở1.390.000973.000556.000139.000
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)Đất ở1.210.000847.000484.000121.000
Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)Đất ở1.210.000847.000484.000121.000
QL 62
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.078.000754.000431.000107.000
QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp973.000681.000389.00097.000
QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp973.000681.000389.00097.000
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000
Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở600.000420.000240.00060.000
Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trênĐất ở540.000378.000216.00054.000
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất ở530.000371.000212.00053.000
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất ở530.000371.000212.00053.000
Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp511.000357.000204.00051.000
Đường liên xã kênh 3
Kênh cặp đường tỉnh 836B đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất ở480.000336.000192.00048.000
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62
Đất ở480.000336.000192.00048.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ480.000336.000192.00048.000
Đường kênh 24
Từ QL62 đến kênh Bắc Đông
Đất ở480.000336.000192.00048.000
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
Thầy Pháp đến Mương lộ
Đất ở480.000336.000192.00048.000
Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa)
Đất ở480.000336.000192.00048.000
Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
Ngã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa
Đất ở480.000336.000192.00048.000
Ven kênh Nam QL 62
Rạch gỗ - Kênh 19
Đất ở460.000322.000184.00046.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở460.000322.000184.00046.000
Tuyến dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) Đất ở450.000315.000180.00045.000
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trênĐất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ424.000296.000169.00042.000
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất thương mại, dịch vụ424.000296.000169.00042.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Tây

Giá VT1 cao nhất
2.770.000
đồng/m²
Trung vị VT1
380.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
182.000
đồng/m²
Số dòng giá
101
dòng
Số tuyến đường
29
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân Tây, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Tây (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở352.770.000260.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp341.939.000182.000
Đất thương mại, dịch vụ322.216.000208.000

Xã Tân Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Tây đứng thứ 75 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Tây

Mã bưu chính (zip code)
82915
Doanh nghiệp trên địa bàn
73 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Tây gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thủy ĐôngXã Tân Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Tây

23 tuyến đường tại Xã Tân Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Các sông kênh còn lại
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường liên xã kênh 3
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đường Thầy Pháp
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Đường Trần Lệ Xuân
6 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
QL 62
11 dòng · VT1 tới 2.770.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Ven các kênh cặp đường giao thông
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Ven kênh Nam QL 62
9 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Ven sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Tây

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Tây là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Tây là 2.770.000 đồng/m², thấp nhất 182.000 đồng/m², trung vị 380.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Tây xếp thứ 75 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Tây theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Tây được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Tây hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.